Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các ấn phẩm của GiuseArt.com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "giuseart". (Ví dụ: thiệp tân linh mục giuseart). Tìm kiếm ngay
26 lượt xem

độc hại – Wiktionary tiếng Việt

Từ điển mở Wiktionary

Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Bạn đang xem: độc hại – Wiktionary tiếng Việt

Xem thêm: Top 7 địa chỉ mua chè vằng uy tín nhất Hà Nội – Toplist.vn

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ ha̰ːʔj˨˩ ɗə̰wk˨˨ ha̰ːj˨˨ ɗəwk˨˩˨ haːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ haːj˨˨ ɗə̰wk˨˨ ha̰ːj˨˨

Từ nguyên[sửa]

Độc: có chất độc; hại: gây tổn thất

Tính từ[sửa]

độc hại

  1. Gây thiệt hại cho người khác.
    Phân tích ảnh hưởng độc hại của những tư tưởng phi vô sản (Tố Hữu)

Tham khảo[sửa]

  • Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)

Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=độc_hại&oldid=0927002002”

Nguồn: https://blogcaythuoc.com
Danh mục: Sức khỏe

Thông báo chính thức: Ninh Bình Web (thuộc GiuseArt) không hợp tác với bất kỳ ai để bán giao diện Wordpress và cũng không bán ở bất kỳ kênh nào ngoại trừ Facebookzalo chính thức.

Chúng tôi chỉ support cho những khách hàng mua source code chính chủ. Tiền nào của nấy, khách hàng cân nhắc không nên ham rẻ để mua phải source code không rõ nguồn gốc và không có support về sau! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề: