Mẹo nhỏ: Để tìm kiếm chính xác các ấn phẩm của GiuseArt.com, hãy search trên Google với cú pháp: "Từ khóa" + "giuseart". (Ví dụ: thiệp tân linh mục giuseart). Tìm kiếm ngay
23 lượt xem

Danh sách Bệnh viện và cơ sở KCB ban đầu tại Hà Nội năm 2021

STT Mã KCB Tên cơ sở KCB Địa chỉ Theo Hướng dẫn Liên ngành số 14955/HD-YT-BHXH Tổng thẻ đã đăng ký đến 31/12/2020 Số thẻ còn được đăng ký Số thẻ vượt quá Số thẻ tối đa hướng dẫn đăng ký năm 2021 Đối tượng tiếp nhận đăng ký KCB ban đầu Hạng bệnh viện (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)=(5)-(8) (10)=(8)-(5) I QUẬN ĐỐNG ĐA 1 01-267 Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn 2 (thuộc Công ty TNHH Bệnh viện đa khoa Bảo Sơn)* 52 Nguyễn Chí Thanh, Láng Hạ, Đống Đa 3.560 3 3.624 Qua tai 64 2 01-234 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Thành* 61 Vũ Thạnh, Đống Đa 2.000 3 2.168 Qua tai 168 3 01-150 Công ty cổ phần Bệnh viện Đông Đô* Số 5 phố Xã Đàn, Đống Đa 6.780 3 7.585 Qua tai 805 4 01-035 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hồng Hà (Công ty CP kinh doanh và điều trị Y tế Đức Kiên) 16 Nguyễn Như Đổ, Văn Miếu Đống Đa 1.000 3 912 88 5 01-020 Phòng khám đa khoa số 1 (TTYT quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa 68.000 3 74.956 Qua tai 6956 6 01-021 Phòng khám đa khoa Kim Liên (PK3- TTYT quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa 10.500 3 10.371 129 7 01-064 Phòng khám đa khoa số 2 (TTYT quận Đống Đa) Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa 9.200 3 10.159 Qua tai 959 8 01-042 Công ty TNHH KCB & tư vấn sức khỏe Ngọc Khánh* 140 phố Chùa Láng, Đống Đa 2.100 3 2.016 Tạm dừng theo Công văn 5410/BHXH-GĐBHYT2 9 01-082 Bệnh viện đa khoa tư nhân Tràng An 59 ngõ Thông Phong, Tôn Đức Thắng, Đống Đa 5.000 nhận đối tượng trên 15 tuổi 3 5.104 Qua tai 104 10 01-C51 TYT Phường Cát Linh (TTYT Đống Đa) Phường Cát Linh 11 01-C53 TYT phường Quốc Tử Giám (TTYT Đống Đa) phường Quốc Tử Giám 1 12 01-C54 TYT phường Láng Thượng (TTYT Đống Đa) phường Láng Thượng 11 13 01-C55 TYT phường Ô Chợ Dừa (TTYT Đống Đa) phường Ô Chợ Dừa 2 14 01-C56 TYT phường Văn Chương (TTYT Đống Đa) phường Văn Chương 2 15 01-C58 TYT phường Láng Hạ (TTYT Đống Đa) phường Láng Hạ 14 16 01-C59 TYT phường Khâm Thiên (TTYT Đống Đa) phường Khâm Thiên 1 17 01-C60 TYT Phường Thổ Quan (TTYT Đống Đa) Phường Thổ Quan 18 01-C61 TYT phường Nam Đồng (TTYT Đống Đa) phường Nam Đồng 1 19 01-C62 TYT phường Trung Phụng (TTYT Đống Đa) phường Trung Phụng 20 01-C63 TYT phường Quang Trung (TTYT Đống Đa) phường Quang Trung 21 01-C64 TYT phường Trung Liệt (TTYT Đống Đa) phường Trung Liệt 22 01-C65 TYT phường Phương Liên (TTYT Đống Đa) phường Phương Liên 16 23 01-C67 TYT phường Trung Tự (TTYT Đống Đa) phường Trung Tự 19 24 01-C68 TYT phường Kim Liên (TTYT Đống Đa) phường Kim Liên 1 25 01-C69 TYT phường Phương Mai (TTYT Đống Đa) phường Phương Mai 11 26 01-C71 TYT phường Khương Thượng (TTYT Đống Đa) phường Khương Thượng 1 II QUẬN HOÀNG MAI 1 01-030 PKĐK Lĩnh Nam (TTYT quận Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam 62.000 3 64.869 Qua tai 2869 2 01-045 PKĐK Linh Đàm (TTYT quận Hoàng Mai) Linh Đàm 64.000 3 70.088 Qua tai 6088 3 01-D51 TYT Phường Thanh Trì (TTYT Hoàng Mai) Phường Thanh Trì 4 268 4 01-D53 TYT Phường Định Công (TTYT Hoàng Mai) Phường Định Công 4 701 5 01-D62 TYT Phường Trần Phú (TTYT Hoàng Mai) Phường Trần Phú 4 83 III QUẬN BA ĐÌNH 1 01-191 Bệnh viện đa khoa MEDLATEC* Số 42-44 Nghĩa Dũng, Phúc Xá 20.000 3 19.616 384 2 01-933 Bệnh viện đa khoa Hồng Ngọc* 97 Nguyễn Trường Tộ 28.000 3 30.346 Qua tai 2346 3 01-059 PKĐK 50 Hàng Bún (TTYT quận Ba Đình) 50 Hàng Bún 23.000 3 25.542 Qua tai 2542 4 01-044 TTYT MT lao động công thương 99 Văn Cao 4.400 Nhận đối tượng trên 15 tuổi 3 3.824 576 IV QUẬN CẦU GIẤY 1 01-073 PKĐKKV Nghĩa Tân (TTYT quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân 20.000 3 21.545 Qua tai 1545 2 01-078 PKĐKKV Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Tổ 49 P. Yên Hoà 47.000 3 63.512 Qua tai 16512 3 01-269 PKĐK Quốc tế Thu Cúc 216 Trần Duy Hưng, Trung Hòa 2.200 3 3.553 Qua tai 1353 4 01-C01 TYT Phường Nghĩa Đô (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Đô 4 1.230 5 01-C02 TYT Phường Nghĩa Tân( TTYT quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Tân 4 903 6 01-C03 TYT Phường Mai Dịch (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Mai Dịch 4 2.606 7 01-C04 TYT Phường Dịch Vọng (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng 4 1.931 8 01-C05 TYT Phường Quan Hoa (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Quan Hoa 4 1.492 9 01-C06 TYT Phường Yên Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) PhườngYên Hoà 4 1.877 10 01-C07 TYT Phường Trung Hoà (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Trung Hoà 4 4.380 11 01-C08 TYT Phường Dịch Vọng Hậu (TTYT quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng Hậu 4 1.989 V QUẬN HAI BÀ TRƯNG 1 01-126 Bệnh viện đa khoa tư nhân Hà Nội* 29 Hàn Thuyên, Hai Bà Trưng 3.000 3 7.159 Qua tai 4159 2 01-206 Bệnh viện đa khoa Hồng Phát* 219 Lê Duẩn, P. Nguyễn Du 3.000 3 7.904 Qua tai 4904 3 01-024 PKĐK 103 Bà Triệu (TTYT quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu 21.000 3 19.823 1.177 4 01-070 PKĐK Mai Hương (TTYT quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương 32.000 3 34.188 Qua tai 2188 5 01-096 Công ty cổ phần Công nghệ y học Hồng Đức (PKĐK Việt Hàn *) Số 9 Ngô Thì Nhậm 17.700 3 15.638 2.062 6 01-224 PKĐK Dr Binh Tele- Clinic* Số 0927002002 Phố Trần Xuân Soạn – Phường Ngô Thì Nhậm 8.800 3 9.361 Qua tai 561 VI QUẬN HOÀN KIẾM 1 01-022 PKĐK 26 Lương Ngọc Quyến (TTYT quận Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến 16.100 3 15.771 329 2 01-057 PKĐK 21 Phan Chu Trinh (TTYT quận Hoàn Kiếm) 21 Phan Chu Trinh 22.000 3 22.615 Qua tai 615 3 01-076 Phòng khám Bác sĩ gia đình 50 C Hàng Bài 6.000 3 5.560 440 4 01-081 Trung tâm cấp cứu 115 (PK 11 Phan Chu Trinh) 11 Phan Chu Trinh 26.500 3 27.922 Qua tai 1422 VII QUẬN THANH XUÂN 1 01-235 Bệnh viện đa khoa An Việt* Số 1E Trường Chinh, Phương Liệt, T. Xuân 6.500 3 5.233 1.267 2 01-074 Phòng khám TTYT Quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình 47.100 3 52.021 Qua tai 4921 3 01-361 Phòng khám 182 Lương Thế Vinh (Thuộc BV Đại học Quốc Gia) 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân 37.500 3 50.984 Qua tai 13484 4 01-E01 TYT phường Nhân Chính (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Nhân Chính 12 5 01-E02 TYT phường Thượng Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Thượng Đình 4 6 01-E03 TYT P.Khương Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Khương Trung 11 7 01-E04 TYT phường Khương Mai (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Mai 1 8 01-E05 TYT P.Thanh Xuân Trung (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Trung 10 9 01-E06 TYT phường Phương Liệt (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Phương Liệt 4 10 01-E07 TYT phường Hạ Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Hạ Đình 11 01-E08 TYT phường Khương Đình (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Khương Đình 5 12 01-E09 TYT P.Thanh Xuân Bắc (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Bắc 3 13 01-E10 TYT P.Thanh Xuân Nam (TTYT Thanh Xuân) TYT P.Thanh Xuân Nam 5 14 01-E11 TYT phường Kim Giang (TTYT Thanh Xuân) TYT phường Kim Giang 3 VIII QUẬN LONG BIÊN 1 01-249 Bệnh viện ĐK Quốc tế Bắc Hà * 137 Nguyễn Văn Cừ, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên, Hà Nội 3.000 3 2.518 482 2 01-250 Bệnh viện đa khoa Tâm Anh * 108 Hoàng Như Tiếp, Bồ Đề, Long Biên, Hà Nội 5.500 3 5.498 2 3 01-054 PKĐK GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm 0927002002 Nhận đối tượng trên 6 tuổi 3 17.591 9 4 01-067 PKĐK Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Thị trấn Sài Đồng 12.000 3 10.520 1.480 5 01-092 PKĐK trung tâm (TTYT q.Long Biên) 20 Quân Chính – P. Ngọc Lâm 29.000 3 29.593 Qua tai 593 6 01-218 PKĐK Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Số 99 – Phố Bồ Đề 3.000 3 3.189 Qua tai 189 7 01-B51 TYT phường Thượng Thanh (TTYT q.Long Biên) Tổ 10 Phường Thượng Thanh 4 558 8 01-B52 TYT phường Ngọc Thuỵ (TTYT q.Long Biên) Tổ 17 Phường Ngọc Thuỵ 4 726 9 01-B53 TYT phường Giang Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 5 Phường Giang Biên 4 470 10 01-B54 TYT phường Đức Giang (TTYT q.Long Biên) Phố Trường Lâm, Phường Đức Giang 4 1.813 11 01-B55 TYT phường Việt Hưng (TTYTq. Long Biên) Số 83/39 Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng 4 662 12 01-B56 TYT phường Gia Thuỵ (TTYT q. Long Biên) Ngõ 562 Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thuỵ 4 301 13 01-B57 TYT phường Ngọc Lâm (TTYT q.Long Biên) Số 20/298 Phố Ngọc Lâm 4 589 14 01-B58 TYT phường Phúc Lợi (TTYT q.Long Biên) Tổ 9 Phường Phúc Lợi 4 505 15 01-B59 TYT phường Bồ Đề (TTYT q.Long Biên) Phường Bồ Đề 4 803 16 01-B60 TYT phường Sài Đồng (TTYT q.Long Biên) Số 2/557 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng 4 663 17 01-B61 TYT phường Long Biên (TTYT q.Long Biên) Tổ 13 Phường Long Biên 4 952 18 01-B62 TYT phường Thạch Bàn (TTYT q. Long Biên) Phường Thạch Bàn 4 1.030 19 01-B63 TYT phường Phúc Đồng (TTYT q. Long Biên) Số 159 Phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng 4 505 20 01-B64 TYT phường Cự Khối (TTYT q. Long Biên) Tổ 9 Phường Cự Khối 4 244 IX QUẬN TÂY HỒ 1 01-023 PKĐK 124 Hoàng Hoa Thám 124 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ 6.200 3 6.278 Qua tai 78 2 01-066 PK 695 Lạc Long Quân 695 Lạc Long Quân 11.000 3 11.444 Qua tai 444 3 01-B01 TYT Phường Phú Thượng (TTYT quận Tây Hồ) Phường Phú Thượng 4 575 4 01-B02 TYT Phường Nhật Tân (TTYT quận Tây Hồ) Phường Nhật Tân 4 242 5 01-B03 TYT Phường Tứ Liên (TTYT quận Tây Hồ) Phường Tứ Liên 4 278 6 01-B04 TYT Phường Quảng An (TTYT quận Tây Hồ) Phường Quảng An 4 220 7 01-B05 TYT Phường Xuân La (TTYT quận Tây Hồ) Phường Xuân La 4 752 8 01-B06 TYT Phường Yên Phụ (TTYT quận Tây Hồ) Phường Yên Phụ 4 333 9 01-B07 TYT Phường Bưởi (TTYT quận Tây Hồ) Phường Bưởi 4 352 10 01-B08 TYT Phường Thuỵ Khuê (TTYT quận Tây Hồ) Phường Thuỵ Khuê 4 368 11 01-265 Phòng khám đa khoa Medlatec Tây Hồ 99 P. Trích Sài, Bưởi 1.000 3 1.015 Qua tai 15 X QUẬN HÀ ĐÔNG 1 01-041 Bệnh viện ĐK tư nhân 16A Hà Đông (Công ty TNHH 1TV 16A)* Lô đất 150 khu dãn dân Yên Phúc, Phúc La, Hà Đông 11.000 3 12.366 Qua tai 1366 2 01-094 Bệnh viện đa khoa tư nhân Thiên Đức (Công ty TNHH một thành viên Bệnh viện Thiên Đức)* 207 Phùng Hưng 3.500 3 3.432 68 3 01-832 PKĐKKV Trung Tâm (TTYT quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu 65.000 3 76.281 Qua tai 11281 4 01-079 PKĐKKV Phú Lương (TTYT quận Hà Đông) Phường Phú Lương 3.000 3 1.680 1.320 5 01-H09 TYT Xã Yên Nghĩa (TTYT q. Hà Đông) Xã Yên Nghĩa 4 611 6 01-H11 TYT Xã Phú Lãm (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lãm 4 266 7 01-H12 TYT Xã Phú Lương (TTYT q. Hà Đông) Xã Phú Lương 4 167 8 01-H13 TYT Xã Dương Nội (TTYT q. Hà Đông) Xã Dương Nội 4 519 XI QUẬN NAM TỪ LIÊM 1 01-091 PKĐK Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Cầu Diễn 37.500 3 43.298 Qua tai 5798 2 01-208 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung tâm Bác sỹ gia đình Hà Nội* Số 75 đường Hồ Mễ Trì, P. Trung Văn 3.000 3 4.590 Qua tai 1590 3 01-G13 TYT Phường Tây Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Tây Mỗ 4 2.837 4 01-G14 TYT Phường Mễ Trì (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Mễ Trì 4 2.851 5 01-G15 TYT Phường Đại Mỗ (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Đại Mỗ 4 2.052 6 01-231 TYT Phường Phương Canh Phường Phương Canh 4 300 7 01-232 TYT Phường Mỹ Đình 2 Phường Mỹ Đình 2 4 1.210 8 01-G12 TYT Phường Mỹ Đình 1 (TTYT quận Nam Từ Liêm) Tổ 13 Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình 4 1.150 9 01-G16 TYT phường Trung Văn (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phường Trung Văn 4 774 10 01-G11 TYT Phường Xuân Phương (TTYT quận Nam Từ Liêm) Phố Thị Cấm, Phường Xuân Phương 4 331 11 01-G01 TYT Phường Cầu Diễn (TTYT quận Nam Từ Liêm) 308 12 01-222 TYT Phường Phú Đô (TTYT quận Nam Từ Liêm) 375 XII QUẬN BẮC TỪ LIÊM 1 01-258 Bệnh viện đa khoa Phương Đông* Số 9 Phố Viên, Cổ nhuế 12.000 3 15.512 Qua tai 3512 2 01-083 PKĐK khu vực Chèm (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương 20.000 3 13.591 6.409 3 01-251 PKĐK Trường Đại học Y Tế công cộng 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm 0927002002 3 25.848 Qua tai 848 4 01-G02 TYT Phường Thượng Cát (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thượng Cát 4 696 5 01-G03 TYT Phường Liên Mạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Liên Mạc 4 185 6 01-G04 TYT Phường Đông Ngạc (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Đông Ngạc 4 876 7 01-G05 TYT Phường Thụy Phương (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương 4 100 8 01-G06 TYT Phường Tây Tựu (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Tây Tựu 4 467 9 01-G07 TYT Phường Xuân Đỉnh (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Xuân Đỉnh 4 3.023 10 01-G08 TYT Phường Minh Khai (TTYT quận Bắc Từ Liêm) Phường Minh Khai 4 1.721 11 01-G09 TYT Phường Cổ Nhuế 1 Phường Cổ Nhuế 1 4 431 12 01-G10 TYT Phường Phú Diễn Phường Phú Diễn 4 294 13 01-229 TYT Phường Cổ Nhuế 2 Phường Cổ Nhuế 4 1.461 14 01-230 TYT Phường Phúc Diễn Phường Phúc Diễn 4 306 15 01-G17 TYT phường Xuân Tảo Phường Xuân Tảo 4 19 16 01-G18 TYT phường Đức Thắng Phường Đức Thắng 4 12 XIII THỊ XÃ SƠN TÂY 1 01-242 PKĐK Lê Lợi (TTYT Thị xã Sơn Tây) Số 1 Lê Lợi 5.000 3 2.622 2.378 2 01-H56 TYT Phường Xuân Khanh (TTYT TX Sơn Tây) Phường Xuân Khanh 4 164 3 01-H57 TYT Xã Đường Lâm (TTYT TX Sơn Tây) Xã Đường Lâm 4 337 4 01-H58 TYT Xã Viên Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Viên Sơn 4 156 5 01-H59 TYT Xã Xuân Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Xuân Sơn 4 148 6 01-H61 TYT Xã Thanh Mỹ (TTYT TX Sơn Tây) Xã Thanh Mỹ 4 194 7 01-H63 TYT Xã Kim Sơn (TTYT TX Sơn Tây) Xã Kim Sơn 4 115 8 01-H64 TYT Xã Sơn Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Sơn Đông 4 207 9 01-H65 TYT Xã Cổ Đông (TTYT TX Sơn Tây) Xã Cổ Đông 4 626 XIV HUYỆN ĐÔNG ANH 1 01-084 PKĐK Miền Đông (TTYT huyện Đông Anh) Xã Liên Hà 10.000 3 7.249 2.751 2 01-085 PKĐK Khu Vực I (TTYT huyện Đông Anh) Xã Kim Chung 5.000 3 4.566 434 3 01-233 PKĐK thuộc Cty TNHH Hoàng Ngân* Kim Nỗ 500 3 313 187 4 01-146 PKĐK Nam Hồng* Số 4 Khu Cầu Lớn, Nam Hồng 2.600 3 2.647 Qua tai 47 5 01-F01 TYT thị trấn Đông Anh (TTYT h.Đông Anh) Thị trấn Đông Anh 4 3.340 6 01-F02 TYT xã Xuân Nộn (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Nộn 4 3.531 7 01-F03 TYT xã Thụy Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Thụy Lâm 4 5.079 8 01-F04 TYT xã Bắc Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Bắc Hồng 4 4.780 9 01-F05 TYT xã Nguyên Khê (TTYT h.Đông Anh) Xã Nguyên Khê 4 5.008 10 01-F06 TYT xã Nam Hồng (TTYT h.Đông Anh) Xã Nam Hồng 4 4.704 11 01-F07 TYT xã Tiên Dương (TTYT h.Đông Anh) Xã Tiên Dương 4 5.604 12 01-F08 TYT xã Vân Hà (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Hà 4 3.298 13 01-F09 TYT xã Uy Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Uy Nỗ 4 3.311 14 01-F10 TYT xã Vân Nội (TTYT h.Đông Anh) Xã Vân Nội 4 5.555 15 01-F11 TYT xã Liên Hà (TTYTh.Đông Anh) Xã Liên Hà 4 1.446 16 01-F12 TYT xã Việt Hùng (TTYTh.Đông Anh) Xã Việt Hùng 4 3.425 17 01-F13 TYT xã Kim Nỗ (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Nỗ 4 9.045 18 01-F14 TYT xã Kim Chung (TTYT h.Đông Anh) Xã Kim Chung 4 15.782 19 01-F15 TYT xã Dục Tú (TTYT h.Đông Anh) Xã Dục Tú 4 4.062 20 01-F16 TYT xã Đại Mạch (TTYT h.Đông Anh) Xã Đại Mạch 4 9.685 21 01-F17 TYT xã Vĩnh Ngọc (TTYT h.Đông Anh) Xã Vĩnh Ngọc 4 4.570 22 01-F18 TYT xã Cổ Loa (TTYT h.Đông Anh) Xã Cổ Loa 4 5.285 23 01-F19 TYT xã Hải Bối (TTYT h.Đông Anh) Xã Hải Bối 4 6.658 24 01-F20 TYT xã Xuân Canh (TTYT h.Đông Anh) Xã Xuân Canh 4 3.612 25 01-F21 TYT xã Võng La (TTYT h.Đông Anh) Xã Võng La 4 6.879 26 01-F22 TYT xã Tầm Xá (TTYT h.Đông Anh) Xã Tàm Xá 4 1.844 27 01-F23 TYT xã Mai Lâm (TTYT h.Đông Anh) Xã Mai Lâm 4 3.970 28 01-F24 TYT xã Đông Hội (TTYT h.Đông Anh) Xã Đông Hội 4 4.022 XV HUYỆN SÓC SƠN 1 01-033 PKĐK Trung Giã (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Trung Giã 6.000 3 6.040 Qua tai 40 2 01-034 PKĐK Kim Anh (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân 12.100 3 12.186 Qua tai 86 3 01-107 PKĐK Minh Phú (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Minh Phú 12.000 3 11.188 812 4 01-171 PKĐK Xuân Giang (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Xuân Giang 8.000 3 8.184 Qua tai 184 5 01-256 Phòng khám đa khoa khu vực Hồng Kỳ (TTYT huyện Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ 1.100 3 1.164 Qua tai 64 6 01-E51 TYT Thị trấn Sóc Sơn (TTYT H.Sóc Sơn) Thị trấn Sóc Sơn 4 1.216 7 01-E52 TYT xã Bắc Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Sơn 4 13.052 8 01-E53 TYT xã Minh Trí (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Trí 4 9.911 9 01-E54 TYT xã Hồng Kỳ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ 4 8.196 10 01-E55 TYT xã Nam Sơn (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Nam Sơn 4 6.838 11 01-E56 TYT xã Trung Giã (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Trung Giã 4 6.073 12 01-E57 TYT xã Tân Hưng (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Hưng 4 6.585 13 01-E58 TYT xã Minh Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Minh Phú 4 3.092 14 01-E59 TYT xã Phù Linh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Linh 4 7.109 15 01-E60 TYT xã Bắc Phú (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Bắc Phú 4 6.822 16 01-E61 TYT xã Tân Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Minh 4 5.833 17 01-E62 TYT xã Quang Tiến (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Quang Tiến 4 7.155 18 01-E63 TYT xã Hiền Ninh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Hiền Ninh 4 7.406 19 01-E64 TYT xã Tân Dân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tân Dân 4 10.865 20 01-E65 TYT xã Tiên Dược (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Tiên Dược 4 5.024 21 01-E66 TYT xã Việt Long (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Việt Long 4 4.071 22 01-E67 TYT xã Xuân Giang (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Giang 4 3.400 23 01-E68 TYT xã Mai Đình (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Mai Đình 4 9.419 24 01-E69 TYT xã Đức Hòa (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đức Hòa 4 3.466 25 01-E70 TYT xã Thanh Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân 4 4.166 26 01-E71 TYT xã Đông Xuân (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Đông Xuân 4 5.461 27 01-E72 TYT xã Kim Lũ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Kim Lũ 4 4.381 28 01-E73 TYT xã Phú Cường (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Cường 4 9.440 29 01-E74 TYT xã Phú Minh (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phú Minh 4 6.613 30 01-E75 TYT xã Phù Lỗ (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Phù Lỗ 4 5.166 31 01-E76 TYT xã Xuân Thu (TTYT h. Sóc Sơn) Xã Xuân Thu 4 3.961 XVI HUYỆN THANH TRÌ 1 01-095 Công ty cổ phần Bệnh viện đa khoa Thăng Long* 127 Quốc Bảo, xã Tam Hiệp, Thanh trì 0927002002 nhận đối tượng trên 6 tuổi 3 21.531 3.469 2 01-012 PKĐKKV Đông Mỹ (TTYT huyện Thanh Trì) Thôn 1B, xã Đông Mỹ 10.000 3 7.434 2.566 3 01-G51 TYT Thị trấn Văn Điển (TTYT H.Thanh Trì) Thị trấn Văn Điển 4 1.443 4 01-G52 TYT Xã Tân Triều (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tân Triều 4 4.986 5 01-G53 TYT Xã Thanh Liệt (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Thanh Liệt 4 3.412 6 01-G54 TYT Xã Tả Thanh Oai (TTYT H.Thanh Trì) Xã Tả Thanh Oai 4 2.448 7 01-G55 TYT Xã Hữu Hoà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Hữu Hoà 4 817 8 01-G56 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tam Hiệp 4 1.876 9 01-G57 TYT Xã Tứ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Tứ Hiệp 4 970 10 01-G58 TYT Xã Yên Mỹ (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Yên Mỹ 4 319 11 01-G59 TYT Xã Vĩnh Quỳnh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vĩnh Quỳnh 4 1.398 12 01-G60 TYT Xã Ngũ Hiệp (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngũ Hiệp 4 1.586 13 01-G61 TYT Xã Duyên Hà (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Duyên Hà 4 662 14 01-G62 TYT Xã Ngọc Hồi (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Ngọc Hồi 4 671 15 01-G63 TYT Xã Vạn Phúc (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Vạn Phúc 4 545 16 01-G64 TYT Xã Đại áng (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Đại áng 4 643 17 01-G65 TYT Xã Liên Ninh (TTYT Huyện Thanh Trì) Xã Liên Ninh 4 1.158 XVII HUYỆN GIA LÂM 1 01-160 BVĐK huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ 70.000 2 70.913 Qua tai 913 2 01-026 PKĐK Yên Viên (TTYT huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên 40.000 3 38.482 1.518 3 01-027 PKĐK Trâu Quỳ (TTYT huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng – Trâu Quỳ 29.000 3 27.310 1.690 4 01-093 PKĐK Đa Tốn (TTYT huyện Gia Lâm) Thuận Tốn – Đa Tốn 26.500 3 26.219 281 5 01-F52 Trạm y tế xã Yên Thường (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Yên Thường 2 6 01-F53 Trạm y tế Xã Yên Viên (TTYT Gia Lâm) Xã Yên Viên 3 7 01-F58 Trạm y tế xã Trung Mầu (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Trung Mầu 8 01-F59 Trạm y tế xã Lệ Chi xã Lệ Chi 1 9 01-F62 Trạm y tế xã Phú Thị (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Phú Thị 10 01-F63 Trạm y tế xã Kim Sơn (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Kim Sơn 1 11 01-F66 Trạm y tế xã Dương Xá (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Dương Xá 1 12 01-F67 Trạm y tế xã Đông Dư (TTYT Huyện Gia Lâm) xã Đông Dư 13 01-F70 Trạm y tế Xã Bát Tràng (TTYT Gia Lâm) Xã Bát Tràng 14 01-F71 Trạm y tế Xã Kim Lan (TTYT Gia Lâm) Xã Kim Lan 15 01-F72 Trạm y tế xã Văn Đức (TTYT Gia Lâm) xã Văn Đức XVIII HUYỆN CHƯƠNG MỸ 1 01-823 BVĐK huyện Chương Mỹ 120 Hoà Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn 110.000 2 108.148 1.852 2 01-100 PKĐKKV Xuân Mai (TTYT huyện Chương Mỹ) Thị trấn Xuân Mai 5.000 3 4.945 55 3 01-135 PKĐKKV Lương Mỹ (TTYT huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ 5.000 3 3.477 1.523 4 01-968 PKĐK trực thuộc Công ty cổ phần Trung Anh* Thị trấn Xuân Mai 3.000 3 1.828 1.172 5 01-L01 TYT Thị trấn Chúc Sơn (TTYT h.Chương Mỹ) Thị trấn Chúc Sơn 4 1.486 6 01-L02 TYT Thị trấn Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai 4 1.711 7 01-L03 TYT Xã Phụng Châu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phụng Châu 4 3.808 8 01-L04 TYT Xã Tiên Phương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tiên Phương 4 3.787 9 01-L05 TYT Xã Đông Sơn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Sơn 4 3.150 10 01-L06 TYT Xã Đông Phương Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đông Phương Yên 4 3.295 11 01-L07 TYT Xã Phú Nghĩa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nghĩa 4 2.328 12 01-L08 TYT Xã Trường Yên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trường Yên 4 5.168 13 01-L09 TYT Xã Ngọc Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Ngọc Hòa 4 3.271 14 01-L10 TYT Xã Thủy Xuân Tiên (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thủy Xuân Tiên 4 5.150 15 01-L11 TYT Xã Thanh Bình (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thanh Bình 4 2.740 16 01-L12 TYT Xã Trung Hòa (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trung Hòa 4 4.902 17 01-L13 TYT Xã Đại Yên (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Đại Yên 4 1.496 18 01-L14 TYT Xã Thụy Hương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thụy Hương 4 2.595 19 01-L15 TYT Xã Tốt Động (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tốt Động 4 6.330 20 01-L16 TYT Xã Lam Điền (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Lam Điền 4 5.779 21 01-L17 TYT Xã Tân Tiến (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Tân Tiến 4 4.362 22 01-L18 TYT Xã Nam Phương Tiến (TTYT Chương Mỹ) Xã Nam Phương Tiến 4 5.105 23 01-L19 TYT Xã Hợp Đồng (TTYT h.Chương Mỹ) Xã Hợp Đồng 4 2.836 24 01-L20 TYT Xã Hoàng Văn Thụ (TTYT h Chương Mỹ) Xã Hoàng Văn Thụ 4 4.063 25 01-L21 TYT Xã Hoàng Diệu (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hoàng Diệu 4 3.740 26 01-L22 TYT Xã Hữu Văn (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hữu Văn 4 5.742 27 01-L23 TYT Xã Quảng Bị (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Quảng Bị 4 4.074 28 01-L24 TYT Xã Mỹ Lương (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Mỹ Lương 4 4.538 29 01-L25 TYT Xã Thượng Vực (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Thượng Vực 4 3.533 30 01-L26 TYT Xã Hồng Phong (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hồng Phong 4 2.422 31 01-L27 TYT Xã Đồng Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Phú 4 4.106 32 01-L28 TYT Xã Trần Phú (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Trần Phú 4 5.555 33 01-L29 TYT Xã Văn Võ (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Văn Võ 4 4.920 34 01-L30 TYT Xã Đồng Lạc (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Đồng Lạc 4 2.962 35 01-L31 TYT Xã Hòa Chính (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Hòa Chính 4 4.164 36 01-L32 TYT Xã Phú Nam An (TTYT h. Chương Mỹ) Xã Phú Nam An 4 2.933 XIX HUYỆN THƯỜNG TÍN 1 01-830 BVĐK huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín 135.000 2 135.022 Qua tai 22 2 01-017 PKĐK khu vực Tô Hiệu (TTYT huyện Thường Tín) Xã Tô Hiệu 5.000 3 3.172 1.828 3 01-M01 TYT Thị trấn Thường Tín (TTYT h. Thường Tín) Thị trấn Thường Tín 4 461 4 01-M02 TYT Xã Ninh Sở (TTYT h. Thường Tín) Xã Ninh Sở 4 733 5 01-M03 TYT Xã Nhị Khê (TTYT h. Thường Tín) Xã Nhị Khê 4 70 6 01-M04 TYT Xã Duyên Thái (TTYT h. Thường Tín) Xã Duyên Thái 4 143 7 01-M05 TYT Xã Khánh Hà (TTYT h. Thường Tín) Xã Khánh Hà 4 406 8 01-M06 TYT Xã Hòa Bình (TTYT h. Thường Tín) Xã Hòa Bình 4 599 9 01-M07 TYT Xã Văn Bình (TTYT h.Thường Tín) Xã Văn Bình 4 398 10 01-M08 TYT Xã Hiền Giang (TTYT h. Thường Tín) Xã Hiền Giang 4 463 11 01-M09 TYT Xã Hồng Vân (TTYT h. Thường Tín) Xã Hồng Vân 4 205 12 01-M10 TYT Xã Vân Tảo (TTYT h. Thường Tín) Xã Vân Tảo 4 996 13 01-M11 TYT Xã Liên Phương (TTYT h. Thường Tín) Xã Liên Phương 4 353 14 01-M12 TYT Xã Văn Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Phú 4 870 15 01-M13 TYT Xã Tự Nhiên (TTYT h. Thường Tín) Xã Tự Nhiên 4 840 16 01-M14 TYT Xã Tiền Phong (TTYT h. Thường Tín) Xã Tiền Phong 4 949 17 01-M15 TYT Xã Hà Hồi (TTYT h. Thường Tín) Xã Hà Hồi 4 870 18 01-M16 TYT Xã Thư Phú (TTYT h. Thường Tín) Xã Thư Phú 4 782 19 01-M17 TYT Xã Nguyễn Trãi (TTYT h. Thường Tín) Xã Nguyễn Trãi 4 987 20 01-M18 TYT Xã Quất Động (TTYT h. Thường Tín) Xã Quất Động 4 218 21 01-M19 TYT Xã Chương Dương (TTYT h. Thường Tín) Xã Chương Dương 4 698 22 01-M20 TYT Xã Tân Minh (TTYT h. Thường Tín) Xã Tân Minh 4 894 23 01-M21 TYT Xã Lê Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Lê Lợi 4 856 24 01-M22 TYT Xã Thắng Lợi (TTYT h. Thường Tín) Xã Thắng Lợi 4 904 25 01-M23 TYT Xã Dũng Tiến (TTYT h. Thường Tín) Xã Dũng Tiến 4 815 26 01-M24 TYT Xã Thống Nhất (TTYT h. Thường Tín) Xã Thống Nhất 4 194 27 01-M25 TYT Xã Nghiêm Xuyên (TTYT Thường Tín) Xã Nghiêm Xuyên 4 433 28 01-M26 TYT Xã Tô Hiệu (TTYT h. Thường Tín) Xã Tô Hiệu 4 1.351 29 01-M27 TYT Xã Văn Tự (TTYT h. Thường Tín) Xã Văn Tự 4 856 30 01-M28 TYT Xã Vạn Điểm (TTYT h. Thường Tín) Xã Vạn Điểm 4 663 31 01-M29 TYT Xã Minh Cường (TTYT h. Thường Tín) Xã Minh Cường 4 945 XX HUYỆN MÊ LINH 1 01-099 BVĐK huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh 96.000 2 94.444 1.556 2 01-971 Khoa khám bệnh cơ sở 2 – BV Giao thông vận tải Vĩnh Phúc Thị trấn Quang Minh, huyện Mê Linh, HN 9.200 3 9.438 Qua tai 238 3 01-195 PKĐK Đại Thịnh Xã Đại Thịnh 5.000 3 2.019 2.981 4 01-088 PKĐK Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thạch Đà 10.000 3 6.428 3.572 5 01-P02 TYT xã Kim Hoa (TTYT h. Mê Linh) Xã Kim Hoa 4 6.787 6 01-P05 TYT xã Tự Lập (TTYT h. Mê Linh) Xã Tự Lập 4 6.759 7 01-P06 TYT Thị trấn Quang Minh (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Quang Minh 4 8.375 8 01-P08 TYT xã Tam Đồng (TTYT h. Mê Linh) Xã Tam Đồng 4 3.154 9 01-P10 TYT xã Vạn Yên (TTYT h. Mê Linh) Xã Vạn Yên 4 2.229 10 01-P11 TYT xã Chu Phan (TTYT h. Mê Linh) Xã Chu Phan 4 4.472 11 01-P12 TYT xã Tiến Thịnh (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiến Thịnh 4 7.479 12 01-P13 TYT xã Mê Linh (TTYT h. Mê Linh) Xã Mê Linh 4 3.893 13 01-P14 TYT xã Văn Khê (TTYT h. Mê Linh) Xã Văn Khê 4 11.277 14 01-P15 TYT xã Hoàng Kim (TTYT h. Mê Linh) Xã Hoàng Kim 4 3.368 15 01-P16 TYT xã Tiền Phong (TTYT h. Mê Linh) Xã Tiền Phong 4 12.831 16 01-P17 TYT xã Tráng Việt (TTYT h. Mê Linh) Xã Tráng Việt 4 5.200 17 01-P18 TYT Thị trấn Chi Đông (TTYT h. Mê Linh) Thị trấn Chi Đông 4 7.759 18 01-P01 TYT xã Đại Thịnh (TTYT huyện Mê Linh) Xã Đại Thịnh 4 27 19 01-P03 TYT xã Thạch Đà (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thạch Đà 4 11 20 01-P04 TYT xã Tiến Thắng (TTYT huyện Mê Linh) Xã Tiến Thắng 4 568 21 01-P07 TYT xã Thanh Lâm (TTYT huyện Mê Linh) Xã Thanh Lâm 4 186 22 01-P09 TYT xã Liên Mạc (TTYT huyện Mê Linh) Xã Liên Mạc 4 148 XXI HUYỆN ỨNG HOÀ 1 01-155 PKĐKKV Đồng Tân (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân, ứng Hoà 1.000 3 232 768 2 01-156 PKĐKKV Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng, ứng Hoà 1.000 3 182 818 3 01-N01 TYT Thị trấn Vân Đình (TTYT h. Ứng Hòa) Thị trấn Vân Đình 4 1.636 4 01-N02 TYT Xã Viên An (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên An 4 4.166 5 01-N03 TYT Xã Viên Nội (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Viên Nội 4 2.652 6 01-N04 TYT Xã Hoa Sơn (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hoa Sơn 4 4.443 7 01-N05 TYT Xã Quảng Phú Cầu (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Quảng Phú Cầu 4 5.137 8 01-N06 TYT Xã Trường Thịnh (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trường Thịnh 4 3.101 9 01-N07 TYT Xã Cao Thành (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Cao Thành 4 2.777 10 01-N08 TYT Xã Liên Bạt (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Liên Bạt 4 3.074 11 01-N09 TYT Xã Sơn Công (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Sơn Công 4 3.029 12 01-N10 TYT Xã Đồng Tiến (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tiến 4 3.425 13 01-N11 TYT Xã Phương Tú (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phương Tú 4 4.194 14 01-N12 TYT Xã Trung Tú (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trung Tú 4 3.858 15 01-N13 TYT Xã Đồng Tân (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân 4 2.658 16 01-N14 TYT Xã Tảo Dương Văn (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Tảo Dương Văn 4 2.803 17 01-N15 TYT Xã Vạn Thái (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Vạn Thái 4 1.790 18 01-N16 TYT Xã Minh Đức (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Minh Đức 4 3.345 19 01-N17 TYT Xã Hòa Lâm (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Lâm 4 2.767 20 01-N18 TYT Xã Hòa Xá (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Xá 4 2.288 21 01-N19 TYT Xã Trầm Lộng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Trầm Lộng 4 2.112 22 01-N20 TYT Xã Kim Đường (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Kim Đường 4 4.025 23 01-N21 TYT Xã Hòa Nam (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Nam 4 4.736 24 01-N22 TYT Xã Hòa Phú (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hòa Phú 4 3.052 25 01-N23 TYT Xã Đội Bình (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đội Bình 4 3.956 26 01-N24 TYT Xã Đại Hùng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Hùng 4 2.917 27 01-N25 TYT Xã Đông Lỗ (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đông Lỗ 4 3.190 28 01-N26 TYT Xã Phù Lưu (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Phù Lưu 4 2.460 29 01-N27 TYT Xã Đại Cường (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Đại Cường 4 2.342 30 01-N28 TYT Xã Lưu Hoàng (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng 4 2.921 31 01-N29 TYT Xã Hồng Quang (TTYT h. Ứng Hòa) Xã Hồng Quang 4 2.889 XXII HUYỆN MỸ ĐỨC 1 01-825 BVĐK huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa 74.500 3 75.004 Qua tai 504 2 01-188 Bệnh viện Tâm thần Mỹ Đức Xã Phúc Lâm 0927002002 Nhận đối tượng trên 6 tuổi 3 16.281 219 3 01-169 PKĐKKV An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ 5.000 3 3.974 1.026 4 01-172 PKĐKKV Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn 1.000 3 421 579 5 01-N51 TYT Thị trấn Đại Nghĩa (TTYT h. Mỹ Đức) Thị trấn Đại Nghĩa 4 290 6 01-N52 TYT Xã Đồng Tâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đồng Tâm 4 1.832 7 01-N53 TYT Xã Thượng Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Thượng Lâm 4 994 8 01-N54 TYT Xã Tuy Lai (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Tuy Lai 4 2.971 9 01-N55 TYT Xã Phúc Lâm (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phúc Lâm 4 1.390 10 01-N56 TYT Xã Mỹ Thành (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Mỹ Thành 4 591 11 01-N57 TYT Xã Bột Xuyên (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Bột Xuyên 4 2.822 12 01-N58 TYT Xã An Mỹ (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ 4 2.043 13 01-N59 TYT Xã Hồng Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hồng Sơn 4 1.364 14 01-N60 TYT Xã Lê Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Lê Thanh 4 1.211 15 01-N61 TYT Xã Xuy Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Xuy Xá 4 1.966 16 01-N62 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phùng Xá 4 1.931 17 01-N63 TYT Xã Phù Lưu Tế (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Phù Lưu Tế 4 594 18 01-N64 TYT Xã Đại Hưng (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đại Hưng 4 600 19 01-N65 TYT Xã Vạn Kim (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Vạn Kim 4 1.387 20 01-N66 TYT Xã Đốc Tín (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Đốc Tín 4 401 21 01-N67 TYT Xã Hương Sơn (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn 4 6.149 22 01-N68 TYT Xã Hùng Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hùng Tiến 4 250 23 01-N69 TYT Xã An Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Tiến 4 1.803 24 01-N70 TYT Xã Hợp Tiến (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Tiến 4 387 25 01-N71 TYT Xã Hợp Thanh (TTYT h. Mỹ Đức) Xã Hợp Thanh 4 457 26 01-N72 TYT Xã An Phú (TTYT h. Mỹ Đức) Xã An Phú 4 1.280 XXIII HUYỆN HOÀI ĐỨC 1 01-824 BVĐK huyện Hoài Đức Thị trấn Trôi 124.000 2 126.505 Qua tai 2505 2 01-199 PKĐKKV Ngãi Cầu (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Khánh 11.500 3 13.314 Qua tai 1814 3 01-183 PKĐK Nguyễn Trọng Thọ * Xã Sơn Đồng 2.500 3 1.916 584 4 01-J51 TYT Thị trấn Trạm Trôi (TTYT h. Hoài Đức) Thị trấn Trạm Trôi 4 737 5 01-J52 TYT Xã Đức Thượng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Thượng 4 1.635 6 01-J53 TYT Xã Minh Khai (TTYT h. Hoài Đức) Xã Minh Khai 4 803 7 01-J54 TYT Xã Dương Liễu (TTYT h. Hoài Đức) Xã Dương Liễu 4 1.224 8 01-J55 TYT Xã Di Trạch (TTYT h. Hoài Đức) Xã Di Trạch 4 1.090 9 01-J56 TYT Xã Đức Giang (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đức Giang 4 798 10 01-J57 TYT Xã Cát Quế (TTYT h. Hoài Đức) Xã Cát Quế 4 1.881 11 01-J58 TYT Xã Kim Chung (TTYT h. Hoài Đức) Xã Kim Chung 4 1.235 12 01-J59 TYT Xã Yên Sở (TTYT h. Hoài Đức) Xã Yên Sở 4 952 13 01-J60 TYT Xã Sơn Đồng (TTYT h. Hoài Đức) Xã Sơn Đồng 4 1.212 14 01-J61 TYT Xã Vân Canh (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Canh 4 1.542 15 01-J62 TYT Xã Đắc Sở TTYT h. Hoài Đức) Xã Đắc Sở 4 427 16 01-J63 TYT Xã Lại Yên (TTYT h. Hoài Đức) Xã Lại Yên 4 673 17 01-J64 TYT Xã Tiền Yên (TTYT h. Hoài Đức) Xã Tiền Yên 4 856 18 01-J65 TYT Xã Song Phương (TTYT h. Hoài Đức) Xã Song Phương 4 1.132 19 01-J66 TYT Xã An Khánh (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Khánh 4 2.079 20 01-J67 TYT Xã An Thượng (TTYT h. Hoài Đức) Xã An Thượng 4 669 21 01-J68 TYT Xã Vân Côn (TTYT h. Hoài Đức) Xã Vân Côn 4 1.346 22 01-J69 TYT Xã La Phù (TTYT h. Hoài Đức) Xã La Phù 4 2.747 23 01-J70 TYT Xã Đông La (TTYT h. Hoài Đức) Xã Đông La 4 1.307 XXIV HUYỆN ĐAN PHƯỢNG 1 01-820 BVĐK huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng 12.000 2 120.544 Qua tai 108544 2 01-839 PKĐKKV Liên Hồng (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hồng 3.000 3 2.381 619 3 01-J01 TYT Thị trấn Phùng (TTYT h. Đan Phượng) Thị trấn Phùng 4 786 4 01-J02 TYT Xã Trung Châu (TTYT h. Đan Phượng) Xã Trung Châu 4 2.964 5 01-J03 TYT Xã Thọ An (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ An 4 1.384 6 01-J04 TYT Xã Thọ Xuân (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thọ Xuân 4 1.892 7 01-J05 TYT Xã Hồng Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hồng Hà 4 3.429 8 01-J07 TYT Xã Liên Hà (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Hà 4 2.510 9 01-J08 TYT Xã Hạ Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Hạ Mỗ 4 2.827 10 01-J09 TYT Xã Liên Trung (TTYT h. Đan Phượng) Xã Liên Trung 4 1.370 11 01-J10 TYT Xã Phương Đình (TTYT h. Đan Phượng) Xã Phương Đình 4 1.103 12 01-J11 TYT Xã Thượng Mỗ (TTYT h. Đan Phượng) Xã Thượng Mỗ 4 2.394 13 01-J12 TYT Xã Tân Hội (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Hội 4 3.378 14 01-J13 TYT Xã Tân Lập (TTYT h. Đan Phượng) Xã Tân Lập 4 3.736 15 01-J14 TYT Xã Đan Phượng (TTYT Đan Phượng) Xã Đan Phượng 4 778 16 01-J15 TYT Xã Đồng Tháp (TTYT h. Đan Phượng) Xã Đồng Tháp 4 1.580 17 01-J16 TYT Xã Song Phượng (TTYT Đan Phượng) Xã Song Phượng 4 779 XXV HUYỆN PHÚ XUYÊN 1 01-821 BVĐK huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên 75.000 2 74.550 450 2 01-200 PKĐKKV Tri Thuỷ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Thuỷ 5.000 3 4.251 749 3 01-M51 TYT Thị trấn Phú Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Minh 4 1.426 4 01-M52 TYT Thị trấn Phú Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Xuyên 4 2.764 5 01-M53 TYT Xã Hồng Minh (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Minh 4 3.489 6 01-M54 TYT Xã Phượng Dực (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phượng Dực 4 2.725 7 01-M55 TYT Xã Văn Nhân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Nhân 4 2.541 8 01-M56 TYT Xã Thụy Phú (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Thụy Phú 4 1.122 9 01-M57 TYT Xã Tri Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tri Trung 4 1.782 10 01-M58 TYT Xã Đại Thắng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Thắng 4 2.470 11 01-M59 TYT Xã Phú Túc (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Túc 4 2.547 12 01-M60 TYT Xã Văn Hoàng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Văn Hoàng 4 2.693 13 01-M61 TYT Xã Hồng Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hồng Thái 4 2.410 14 01-M62 TYT Xã Hoàng Long (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Hoàng Long 4 2.469 15 01-M63 TYT Xã Quang Trung (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Trung 4 1.360 16 01-M64 TYT Xã Nam Phong (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Phong 4 1.639 17 01-M65 TYT Xã Nam Triều (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Nam Triều 4 2.370 18 01-M66 TYT Xã Tân Dân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Tân Dân 4 2.563 19 01-M67 TYT Xã Sơn Hà (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Sơn Hà 4 1.479 20 01-M68 TYT Xã Chuyên Mỹ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Chuyên Mỹ 4 3.300 21 01-M69 TYT Xã Khai Thái (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Khai Thái 4 2.759 22 01-M70 TYT Xã Phúc Tiến (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phúc Tiến 4 3.124 23 01-M71 TYT Xã Vân Từ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Vân Từ 4 2.846 24 01-M73 TYT Xã Đại Xuyên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Đại Xuyên 4 2.941 25 01-M74 TYT Xã Phú Yên (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Phú Yên 4 1.642 26 01-M75 TYT Xã Bạch Hạ (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Bạch Hạ 4 2.777 27 01-M76 TYT Xã Quang Lãng (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Quang Lãng 4 2.108 28 01-M77 TYT Xã Châu Can (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Châu Can 4 3.835 29 01-M78 TYT Xã Minh Tân (TTYT h. Phú Xuyên) Xã Minh Tân 4 5.667 XXVI HUYỆN BA VÌ 1 01-822 BVĐK huyện Ba Vì Xã Đồng Thái 135.000 2 135.169 Qua tai 169 2 01-209 PKĐKKV Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang 5.000 3 3.920 1.080 3 01-210 PKĐKKV Bất Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà 2.000 3 1.628 372 4 01-211 PKĐKKV Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh 10.000 3 8.643 1.357 5 01-225 PKĐK Quảng Tây* Thị trấn Tây Đằng 4.000 3 3.765 235 6 01-I01 TYT Thị trấn Tây Đằng (TTYT h. Ba Vì) Thị trấn Tây Đằng 4 736 7 01-I03 TYT Xã Phú Cường (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Cường 4 1.347 8 01-I04 TYT Xã Cổ Đô (TTYT h. Ba Vì) Xã Cổ Đô 4 1.564 9 01-I05 TYT Xã Tản Hồng (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Hồng 4 3.240 10 01-I06 TYT Xã Vạn Thắng (TTYT h. Ba Vì) Xã Vạn Thắng 4 3.405 11 01-I07 TYT Xã Châu Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Châu Sơn 4 661 12 01-I08 TYT Xã Phong Vân (TTYT h. Ba Vì) Xã Phong Vân 4 2.168 13 01-I09 TYT Xã Phú Đông (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Đông 4 2.012 14 01-I10 TYT Xã Phú Phương (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Phương 4 963 15 01-I11 TYT Xã Phú Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Châu 4 1.526 16 01-I12 TYT Xã Thái Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Thái Hòa 4 3.541 17 01-I13 TYT Xã Đồng Thái (TTYT h. Ba Vì) Xã Đồng Thái 4 1.176 18 01-I14 TYT Xã Phú Sơn (TTYT h. Ba Vì) Xã Phú Sơn 4 2.373 19 01-I15 TYT Xã Minh Châu (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Châu 4 3.311 20 01-I16 TYT Xã Vật Lại (TTYT h. Ba Vì) Xã Vật Lại 4 2.026 21 01-I17 TYT Xã Chu Minh (TTYT h. Ba Vì) Xã Chu Minh 4 1.555 22 01-I18 TYT Xã Tòng Bạt (TTYT h. Ba Vì) Xã Tòng Bạt 4 3.047 23 01-I19 TYT Xã Cẩm Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Cẩm Lĩnh 4 1.901 24 01-I20 TYT Xã Sơn Đà (TTYT h. Ba Vì) Xã Sơn Đà 4 2.060 25 01-I21 TYT Xã Đông Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Đông Quang 4 1.044 26 01-I22 TYT Xã Tiên Phong (TTYT h. Ba Vì) Xã Tiên Phong 4 1.160 27 01-I23 TYT Xã Thụy An (TTYT h. Ba Vì) Xã Thụy An 4 1.903 28 01-I24 TYT Xã Cam Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Cam Thượng 4 3.848 29 01-I25 TYT Xã Thuần Mỹ (TTYT h. Ba Vì) Xã Thuần Mỹ 4 1.098 30 01-I26 TYT Xã Tản Lĩnh (TTYT h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh 4 1.678 31 01-I27 TYT Xã Ba Trại (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Trại 4 3.706 32 01-I28 TYT Xã Minh Quang (TTYT h. Ba Vì) Xã Minh Quang 4 1.294 33 01-I29 TYT Xã Ba Vì (TTYT h. Ba Vì) Xã Ba Vì 4 1.224 34 01-I30 TYT Xã Vân Hòa (TTYT h. Ba Vì) Xã Vân Hòa 4 5.129 35 01-I31 TYT Xã Yên Bài (TTYT h. Ba Vì) Xã Yên Bài 4 4.253 36 01-I32 TYT Xã Khánh Thượng (TTYT h. Ba Vì) Xã Khánh Thượng 4 3.870 XXVII HUYỆN PHÚC THỌ 1 01-826 BVĐK huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ 73.000 3 74.795 Qua tai 1795 2 01-037 PKĐK Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo 1.000 3 616 384 3 01-I51 TYT Thị trấn Phúc Thọ (TTYT h. Phúc Thọ) Thị trấn Phúc Thọ 4 437 4 01-I52 TYT Xã Vân Hà (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Hà 4 518 5 01-I53 TYT Xã Vân Phúc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Phúc 4 513 6 01-I54 TYT Xã Vân Nam (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Vân Nam 4 408 7 01-I55 TYT Xã Xuân Phú (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Xuân Phú 4 690 8 01-I56 TYT Xã Phương Độ (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phương Độ 4 267 9 01-I57 TYT Xã Sen Chiểu (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Sen Chiểu 4 510 10 01-I58 TYT Xã Cẩm Đình (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Cẩm Đình 4 421 11 01-I59 TYT Xã Võng Xuyên (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Võng Xuyên 4 2.545 12 01-I60 TYT Xã Thọ Lộc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thọ Lộc 4 674 13 01-I61 TYT Xã Long Xuyên (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Long Xuyên 4 809 14 01-I62 TYT Xã Thượng Cốc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thượng Cốc 4 921 15 01-I63 TYT Xã Hát Môn (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hát Môn 4 336 16 01-I64 TYT Xã Tích Giang (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tích Giang 4 433 17 01-I65 TYT Xã Thanh Đa (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Thanh Đa 4 315 18 01-I66 TYT Xã Trạch Mỹ Lộc (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Trạch Mỹ Lộc 4 603 19 01-I67 TYT Xã Phúc Hòa (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phúc Hòa 4 708 20 01-I68 TYT Xã Ngọc Tảo (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo 4 361 21 01-I69 TYT Xã Phụng Thượng (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Phụng Thượng 4 1.023 22 01-I70 TYT Xã Tam Thuấn (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Thuấn 4 1.047 23 01-I71 TYT Xã Tam Hiệp (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Tam Hiệp 4 917 24 01-I72 TYT Xã Hiệp Thuận (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Hiệp Thuận 4 901 25 01-I73 TYT Xã Liên Hiệp (TTYT h. Phúc Thọ) Xã Liên Hiệp 4 1.702 XXVIII HUYỆN QUỐC OAI 1 01-827 BVĐK huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai 70.000 2 55.683 14.317 2 01-212 PKĐKKV Hoà Thạch (TTYT h. Quốc Oai) xã Hoà Thạch 3.000 3 2.483 517 3 01-K01 TYT Thị trấn Quốc Oai (TTYT h. Quốc Oai) Thị trấn Quốc Oai 4 4.119 4 01-K02 TYT Xã Sài Sơn (TTYT h. Quốc Oai) Xã Sài Sơn 4 7.740 5 01-K03 TYT Xã Phượng Cách (TTYT h. Quốc Oai) Xã Phượng Cách 4 3.293 6 01-K04 TYT Xã Yên Sơn (TTYT h. Quốc Oai) Xã Yên Sơn 4 2.880 7 01-K05 TYT Xã Ngọc Liệp (TTYT h. Quốc Oai) Xã Ngọc Liệp 4 4.780 8 01-K06 TYT Xã Ngọc Mỹ (TTYT h. Quốc Oai) Xã Ngọc Mỹ 4 6.141 9 01-K07 TYT Xã Liệp Tuyết (TTYT h. Quốc Oai) Xã Liệp Tuyết 4 2.593 10 01-K08 TYT Xã Thạch Thán (TTYT h. Quốc Oai) Xã Thạch Thán 4 2.860 11 01-K09 TYT Xã Đồng Quang (TTYT h. Quốc Oai) Xã Đồng Quang 4 6.653 12 01-K10 TYT Xã Phú Cát (TTYT h. Quốc Oai) Xã Phú Cát 4 5.211 13 01-K11 TYT Xã Tuyết Nghĩa (TTYT h. Quốc Oai) Xã Tuyết Nghĩa 4 3.837 14 01-K12 TYT Xã Nghĩa Hương (TTYT h. Quốc Oai) Xã Nghĩa Hương 4 3.547 15 01-K13 TYT Xã Cộng Hòa (TTYT h. Quốc Oai) Xã Cộng Hòa 4 2.621 16 01-K14 TYT Xã Tân Phú (TTYT h. Quốc Oai) Xã Tân Phú 4 2.642 17 01-K15 TYT Xã Đại Thành (TTYT h. Quốc Oai) Xã Đại Thành 4 3.215 18 01-K16 TYT Xã Phú Mãn (TTYT h. Quốc Oai) Xã Phú Mãn 4 940 19 01-K17 TYT Xã Cấn Hữu (TTYT h. Quốc Oai) Xã Cấn Hữu 4 4.865 20 01-K18 TYT Xã Tân Hòa (TTYT h. Quốc Oai) Xã Tân Hòa 4 3.982 21 01-K19 TYT Xã Hòa Thạch (TTYT h. Quốc Oai) Xã Hòa Thạch 4 4.275 22 01-K20 TYT Xã Đông Yên (TTYT h. Quốc Oai) Xã Đông Yên 4 6.226 23 01-K21 TYT Xã Đông Xuân (TTYT h. Quốc Oai) Xã Đông Xuân 4 2.618 XXIX HUYỆN THẠCH THẤT 1 01-828 BVĐK huyện Thạch Thất Xã Kim Quan 123.100 2 123.544 Qua tai 444 2 01-213 Phòng khám đa khoa Yên Bình Xã Yên Bình 2.000 3 2.169 Qua tai 169 3 01-K51 TYT Thị trấn Liên Quan (TTYT Thạch Thất) Thị trấn Liên Quan 4 358 4 01-K52 TYT Xã Đại Đồng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đại Đồng 4 388 5 01-K53 TYT Xã Cẩm Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cẩm Yên 4 584 6 01-K54 TYT Xã Lại Thượng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Lại Thượng 4 920 7 01-K55 TYT Xã Phú Kim (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phú Kim 4 169 8 01-K56 TYT Xã Hương Ngải (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hương Ngải 4 2.339 9 01-K57 TYT Xã Canh Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Canh Nậu 4 6.846 10 01-K58 TYT Xã Kim Quan (TTYT h.Thạch Thất) Xã Kim Quan 4 571 11 01-K59 TYT Xã Dị Nậu (TTYT h.Thạch Thất) Xã Dị Nậu 4 503 12 01-K60 TYT Xã Bình Yên (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Yên 4 221 13 01-K61 TYT Xã Chàng Sơn (TTYT h.Thạch Thất) Xã Chàng Sơn 4 1.118 14 01-K62 TYT Xã Thạch Hoà (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Hoà 4 474 15 01-K63 TYT Xã Cần Kiệm (TTYT h.Thạch Thất) Xã Cần Kiệm 4 1.010 16 01-K64 TYT Xã Hữu Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hữu Bằng 4 185 17 01-K65 TYT Xã Phùng Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Phùng Xá 4 1.273 18 01-K66 TYT Xã Tân Xã (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tân Xã 4 438 19 01-K67 TYT Xã Thạch Xá (TTYT h.Thạch Thất) Xã Thạch Xá 4 478 20 01-K68 TYT Xã Bình Phú (TTYT h.Thạch Thất) Xã Bình Phú 4 675 21 01-K69 TYT Xã Hạ Bằng (TTYT h.Thạch Thất) Xã Hạ Bằng 4 1.820 22 01-K70 TYT Xã Đồng Trúc (TTYT h.Thạch Thất) Xã Đồng Trúc 4 2.584 23 01-K71 TYT Xã Tiến Xuân (TTYT h.Thạch Thất) Xã Tiến Xuân 4 3.087 24 01-K72 TYT Xã Yên Bình (TTYT h.Thạch Thất) Xã Yên Bình 4 1.721 25 01-K73 TYT Xã Yên Trung (TTYT h. Thạch Thất) Xã Yên Trung 4 1.463 XXX HUYỆN THANH OAI 1 01-829 BVĐK huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài 118.000 2 117.162 838 2 01-048 PKĐKKV Dân Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Dân Hòa 2.000 3 789 1.211 3 01-L51 TYT Thị trấn Kim Bài (TTYT h. Thanh Oai) Thị trấn Kim Bài 4 245 4 01-L52 TYT Xã Cự Khê (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cự Khê 4 469 5 01-L53 TYT Xã Bích Hòa (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bích Hòa 4 706 6 01-L54 TYT Xã Mỹ Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Mỹ Hưng 4 429 7 01-L55 TYT Xã Cao Viên (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Viên 4 4.083 8 01-L56 TYT Xã Bình Minh (TTYT h. Thanh Oai) Xã Bình Minh 4 988 9 01-L57 TYT Xã Tam Hưng (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tam Hưng 4 1.344 10 01-L58 TYT Xã Thanh Cao (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Cao 4 3.146 11 01-L59 TYT Xã Thanh Thùy (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Thùy 4 568 12 01-L60 TYT Xã Thanh Mai (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Mai 4 350 13 01-L61 TYT Xã Thanh Văn (TTYT h. Thanh Oai) Xã Thanh Văn 4 410 14 01-L62 TYT Xã Đỗ Động (TTYT h. Thanh Oai) Xã Đỗ Động 4 425 15 01-L63 TYT Xã Kim An (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim An 4 189 16 01-L64 TYT Xã Kim Thư (TTYT h. Thanh Oai) Xã Kim Thư 4 1.252 17 01-L65 TYT Xã Phương Trung (TTYT h. Thanh Oai) Xã Phương Trung 4 1.219 18 01-L66 TYT Xã Tân Ước (TTYT h. Thanh Oai) Xã Tân Ước 4 469 19 01-L68 TYT Xã Liên Châu (TTYT h. Thanh Oai) Xã Liên Châu 4 1.285 20 01-L69 TYT Xã Cao Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Cao Dương 4 1.011 21 01-L70 TYT Xã Xuân Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Xuân Dương 4 768 22 01-L71 TYT Xã Hồng Dương (TTYT h. Thanh Oai) Xã Hồng Dương 4 2.163 23 01-969 PKĐK Y Dược 198 Thị trấn Kim Bài 300 3 47 253 STT Mã KCB Tên cơ sở KCB Địa chỉ Ghi chú 1 2 3 4 6 I QUẬN ĐỐNG ĐA 1 01020 Phòng khám 107 Tôn Đức Thắng (Phòng khám 1- Trung tâm y tế quận Đống Đa) 107 Tôn Đức Thắng, Đống Đa 2 01021 Phòng khám đa khoa Kim Liên (Phòng khám 3- Trung tâm y tế quận Đống Đa) B20A, Tập thể Kim Liên, Đống Đa 3 01064 Phòng khám đa khoa số 2 (Trung tâm y tế quận Đống Đa) Ngõ 122 Đường Láng, Đống Đa II QUẬN HOÀNG MAI 1 01030 Phòng khám đa khoa Lĩnh Nam (Trung tâm y tế quận Hoàng Mai) Phường Lĩnh Nam 2 01045 Phòng khám đa khoa Linh Đàm (Trung tâm y tế quận Hoàng Mai) Linh Đàm 3 01D51 Trạm y tế phường Thanh Trì (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Thanh Trì 4 01D53 Trạm y tế phường Định Công (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Định Công 5 01D62 Trạm y tế phường Trần Phú (Trung tâm y tế Hoàng Mai) Phường Trần Phú III QUẬN BA ĐÌNH 1 01059 Phòng khám đa khoa 50 Hàng Bún (Trung tâm y tế quận Ba Đình) 50 Hàng Bún IV QUẬN CẦU GIẤY 1 01073 Phòng khám đa khoa KV Nghĩa Tân (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) 117 A15 Nghĩa Tân 2 01078 Phòng khám đa khoa KV Yên Hoà (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Tổ 49 P. Yên Hoà 3 01C01 Trạm y tế phường Nghĩa Đô (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Đô 4 01C02 Trạm y tế phường Nghĩa Tân( Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Nghĩa Tân 5 01C03 Trạm y tế phường Mai Dịch (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Mai Dịch 6 01C04 Trạm y tế phường Dịch Vọng (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng 7 01C05 Trạm y tế phường Quan Hoa (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Quan Hoa 8 01C06 Trạm y tế phường Yên Hoà (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Yên Hoà 9 01C07 Trạm y tế phường Trung Hoà (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Trung Hoà 10 01C08 Trạm y tế phường Dịch Vọng Hậu (Trung tâm y tế quận Cầu Giấy) Phường Dịch Vọng Hậu V QUẬN HAI BÀ TRƯNG 1 01024 Phòng khám đa khoa 103 Bà Triệu (Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng) 103 Bà Triệu 2 01070 Phòng khám đa khoa Mai Hương (Trung tâm y tế quận Hai Bà Trưng) A1 ngõ Mai Hương VI QUẬN HOÀN KIẾM 1 01022 Phòng khám đa khoa 26 Lương Ngọc Quyến (Trung tâm y tế quận Hoàn Kiếm) 26 Lương Ngọc Quyến 2 01057 Phòng khám đa khoa 21 Phan Chu Trinh (Trung tâm y tế quận Hoàn Kiếm) 21 Phan Chu Trinh 3 01081 Trung tâm cấp cứu 115 (Phòng khám 11 Phan Chu Trinh) 11 Phan Chu Trinh VII QUẬN THANH XUÂN 1 01074 Phòng khám Trung tâm y tế Quận Thanh Xuân Ngõ 282 Khương Đình 2 01361 Phòng khám 182 Lương Thế Vinh (Thuộc BV Đại học Quốc Gia) 182 Lương Thế Vinh, Thanh Xuân VIII QUẬN LONG BIÊN 1 01054 Phòng khám đa khoa GTVT Gia Lâm 481 Ngọc Lâm Nhận đối tượng trên 6 tuổi 2 01067 Phòng khám đa khoa Sài Đồng (Trung tâm y tế quận Long Biên) Thị trấn Sài Đồng 3 01092 Phòng khám đa khoa trung tâm (Trung tâm y tế quận Long Biên) 20 Quân Chính – P. Ngọc Lâm 4 01218 Phòng khám đa khoa Bồ Đề (Trung tâm y tế quận Long Biên) Số 99 – Phố Bồ Đề 5 01B51 Trạm y tế phường Thượng Thanh (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 10 Phường Thượng Thanh 6 01B52 Trạm y tế phường Ngọc Thuỵ (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 17 Phường Ngọc Thuỵ 7 01B53 Trạm y tế phường Giang Biên (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 5 Phường Giang Biên 8 01B54 Trạm y tế phường Đức Giang (Trung tâm y tế quận Long Biên) Phố Trường Lâm, Phường Đức Giang 9 01B55 Trạm y tế phường Việt Hưng (Trung tâm y tế quận Long Biên) Số 83/39 Phố Hoa Lâm, Phường Việt Hưng 10 01B56 Trạm y tế phường Gia Thuỵ (Trung tâm y tế quận Long Biên) Ngõ 562 Phố Nguyễn Văn Cừ, Phường Gia Thuỵ 11 01B57 Trạm y tế phường Ngọc Lâm (Trung tâm y tế quận Long Biên) Số 20/298 Phố Ngọc Lâm 12 01B58 Trạm y tế phường Phúc Lợi (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 9 Phường Phúc Lợi 13 01B59 Trạm y tế phường Bồ Đề (Trung tâm y tế quận Long Biên) Phường Bồ Đề 14 01B60 Trạm y tế phường Sài Đồng (Trung tâm y tế quận Long Biên) Số 2/557 Nguyễn Văn Linh, Phường Sài Đồng 15 01B61 Trạm y tế phường Long Biên (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 13 Phường Long Biên 16 01B62 Trạm y tế phường Thạch Bàn (Trung tâm y tế quận Long Biên) Phường Thạch Bàn 17 01B63 Trạm y tế phường Phúc Đồng (Trung tâm y tế quận Long Biên) Số 159 Phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng 18 01B64 Trạm y tế phường Cự Khối (Trung tâm y tế quận Long Biên) Tổ 9 Phường Cự Khối IX QUẬN TÂY HỒ 1 01023 Phòng khám đa khoa 124 Hoàng Hoa Thám 124 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ 2 01066 Phòng khám 695 Lạc Long Quân 695 Lạc Long Quân 3 01B01 Trạm y tế phường Phú Thượng (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Phú Thượng 4 01B02 Trạm y tế phường Nhật Tân (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Nhật Tân 5 01B03 Trạm y tế phường Tứ Liên (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Tứ Liên 6 01B04 Trạm y tế phường Quảng An (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Quảng An 7 01B05 Trạm y tế phường Xuân La (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Xuân La 8 01B06 Trạm y tế phường Yên Phụ (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Yên Phụ 9 01B07 Trạm y tế phường Bưởi (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Bưởi 10 01B08 Trạm y tế phường Thuỵ Khuê (Trung tâm y tế quận Tây Hồ) Phường Thuỵ Khuê X QUẬN HÀ ĐÔNG 1 01832 Phòng khám đa khoa KV Trung Tâm (Trung tâm y tế quận Hà Đông) 57 Tô Hiệu 2 01079 Phòng khám đa khoa KV Phú Lương (Trung tâm y tế quận Hà Đông) Phường Phú Lương 3 01H09 Trạm y tế xã Yên Nghĩa (Trung tâm y tế quận Hà Đông) Xã Yên Nghĩa 4 01H11 Trạm y tế xã Phú Lãm (Trung tâm y tế quận Hà Đông) Xã Phú Lãm 5 01H12 Trạm y tế xã Phú Lương (Trung tâm y tế quận Hà Đông) Xã Phú Lương 6 01H13 Trạm y tế xã Dương Nội (Trung tâm y tế quận Hà Đông) Xã Dương Nội XI QUẬN NAM TỪ LIÊM 1 01091 Phòng khám đa khoa Cầu Diễn (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phường Cầu Diễn 2 01G13 Trạm y tế phường Tây Mỗ (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phường Tây Mỗ 3 01G14 Trạm y tế phường Mễ Trì (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phường Mễ Trì 4 01G15 Trạm y tế phường Đại Mỗ (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phường Đại Mỗ 5 01231 Trạm y tế phường Phương Canh Phường Phương Canh 6 01232 Trạm y tế phường Mỹ Đình 2 Phường Mỹ Đình 2 7 01G12 Trạm y tế phường Mỹ Đình 1 (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Tổ 13 Nhân Mỹ, Phường Mỹ Đình 8 01G16 Trạm y tế phường Trung Văn (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phường Trung Văn 9 01G11 Trạm y tế phường Xuân Phương (Trung tâm y tế quận Nam Từ Liêm) Phố Thị Cấm, Phường Xuân Phương XII QUẬN BẮC TỪ LIÊM 1 01251 Phòng khám đa khoa Trường Đại học Y Tế công cộng 1A đường Đức Thắng, phường Đức Thắng, quận Bắc Từ Liêm 2 01083 Phòng khám đa khoa khu vực Chèm (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương 3 01G02 Trạm y tế phường Thượng Cát (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Thượng Cát 4 01G03 Trạm y tế phường Liên Mạc (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Liên Mạc 5 01G04 Trạm y tế phường Đông Ngạc (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Đông Ngạc 6 01G05 Trạm y tế phường Thụy Phương (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Thụy Phương 7 01G06 Trạm y tế phường Tây Tựu (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Tây Tựu 8 01G07 Trạm y tế phường Xuân Đỉnh (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Xuân Đỉnh 9 01G08 Trạm y tế phường Minh Khai (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Minh Khai 10 ’01G09 Trạm y tế phường Cổ Nhuế 1 (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Cổ Nhuế 1 11 ’01G10 Trạm y tế phường Phú Diễn (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Phú Diễn 12 01230 Trạm y tế phường Phúc Diễn (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) phường Phúc Diễn 13 01229 Trạm y tế phường Cổ Nhuế 2 (Trung tâm y tế quận Bắc Từ Liêm) Phường Cổ Nhuế 2 XIII THỊ XÃ SƠN TÂY 1 01242 Phòng khám đa khoa Lê Lợi (Trung tâm y tế Thị xã Sơn Tây) Số 1 Lê Lợi 2 01H56 Trạm y tế phường Xuân Khanh (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Phường Xuân Khanh 3 01H57 Trạm y tế xã Đường Lâm (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Đường Lâm 4 01H58 Trạm y tế xã Viên Sơn (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Viên Sơn 5 01H59 Trạm y tế xã Xuân Sơn (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Xuân Sơn 6 01H61 Trạm y tế xã Thanh Mỹ (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Thanh Mỹ 7 01H63 Trạm y tế xã Kim Sơn (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Kim Sơn 8 01H64 Trạm y tế xã Sơn Đông (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Sơn Đông 9 01H65 Trạm y tế xã Cổ Đông (Trung tâm y tế TX Sơn Tây) Xã Cổ Đông XIV HUYỆN ĐÔNG ANH 1 01084 Phòng khám đa khoa Miền Đông (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Liên Hà 2 01085 Phòng khám đa khoa Khu Vực I (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Kim Chung 3 01F01 Trạm y tế thị trấn Đông Anh (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Thị trấn Đông Anh 4 01F02 Trạm y tế xã Xuân Nộn (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Xuân Nộn 5 01F03 Trạm y tế xã Thụy Lâm (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Thụy Lâm 6 01F04 Trạm y tế xã Bắc Hồng (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Bắc Hồng 7 01F05 Trạm y tế xã Nguyên Khê (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Nguyên Khê 8 01F06 Trạm y tế xã Nam Hồng (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Nam Hồng 9 01F07 Trạm y tế xã Tiên Dương (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Tiên Dương 10 01F08 Trạm y tế xã Vân Hà (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Vân Hà 11 01F09 Trạm y tế xã Uy Nỗ (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Uy Nỗ 12 01F10 Trạm y tế xã Vân Nội (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Vân Nội 13 01F11 Trạm y tế xã Liên Hà (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Liên Hà 14 01F12 Trạm y tế xã Việt Hùng (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Việt Hùng 15 01F13 Trạm y tế xã Kim Nỗ (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Kim Nỗ 16 01F14 Trạm y tế xã Kim Chung (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Kim Chung 17 01F15 Trạm y tế xã Dục Tú (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Dục Tú 18 01F16 Trạm y tế xã Đại Mạch (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Đại Mạch 19 01F17 Trạm y tế xã Vĩnh Ngọc (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Vĩnh Ngọc 20 01F18 Trạm y tế xã Cổ Loa (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Cổ Loa 21 01F19 Trạm y tế xã Hải Bối (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Hải Bối 22 01F20 Trạm y tế xã Xuân Canh (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Xuân Canh 23 01F21 Trạm y tế xã Võng La (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Võng La 24 01F22 Trạm y tế xã Tầm Xá (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Tàm Xá 25 01F23 Trạm y tế xã Mai Lâm (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Mai Lâm 26 01F24 Trạm y tế xã Đông Hội (Trung tâm y tế huyện Đông Anh) Xã Đông Hội XV HUYỆN SÓC SƠN 1 01033 Phòng khám đa khoa Trung Giã (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn) Xã Trung Giã 2 01034 Phòng khám đa khoa Kim Anh (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân 3 01107 Phòng khám đa khoa Minh Phú (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn) Xã Minh Phú 4 01171 Phòng khám đa khoa Xuân Giang (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn) Xã Xuân Giang 5 01256 Phòng khám đa khoa Hồng Kỳ (Trung tâm y tế huyện Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ 6 01E51 Trạm y tế thị trấn Sóc Sơn (Trung tâm y tế H.Sóc Sơn) Thị trấn Sóc Sơn 7 01E52 Trạm y tế xã Bắc Sơn (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Bắc Sơn 8 01E53 Trạm y tế xã Minh Trí (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Minh Trí 9 01E54 Trạm y tế xã Hồng Kỳ (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Hồng Kỳ 10 01E55 Trạm y tế xã Nam Sơn (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Nam Sơn 11 01E56 Trạm y tế xã Trung Giã (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Trung Giã 12 01E57 Trạm y tế xã Tân Hưng (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Tân Hưng 13 01E58 Trạm y tế xã Minh Phú (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Minh Phú 14 01E59 Trạm y tế xã Phù Linh (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Phù Linh 15 01E60 Trạm y tế xã Bắc Phú (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Bắc Phú 16 01E61 Trạm y tế xã Tân Minh (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Tân Minh 17 01E62 Trạm y tế xã Quang Tiến (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Quang Tiến 18 01E63 Trạm y tế xã Hiền Ninh (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Hiền Ninh 19 01E64 Trạm y tế xã Tân Dân (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Tân Dân 20 01E65 Trạm y tế xã Tiên Dược (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Tiên Dược 21 01E66 Trạm y tế xã Việt Long (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Việt Long 22 01E67 Trạm y tế xã Xuân Giang (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Xuân Giang 23 01E68 Trạm y tế xã Mai Đình (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Mai Đình 24 01E69 Trạm y tế xã Đức Hòa (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Đức Hòa 25 01E70 Trạm y tế xã Thanh Xuân (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Thanh Xuân 26 01E71 Trạm y tế xã Đông Xuân (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Đông Xuân 27 01E72 Trạm y tế xã Kim Lũ (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Kim Lũ 28 01E73 Trạm y tế xã Phú Cường (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Phú Cường 29 01E74 Trạm y tế xã Phú Minh (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Phú Minh 30 01E75 Trạm y tế xã Phù Lỗ (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Phù Lỗ 31 01E76 Trạm y tế xã Xuân Thu (Trung tâm y tế h. Sóc Sơn) Xã Xuân Thu XVI HUYỆN THANH TRÌ 1 01012 Phòng khám đa khoa KV Đông Mỹ (Trung tâm y tế huyện Thanh Trì) Thôn 1B, xã Đông Mỹ 2 01G51 Trạm y tế thị trấn Văn Điển (Trung tâm y tế H.Thanh Trì) Thị trấn Văn Điển 3 01G52 Trạm y tế xã Tân Triều (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Tân Triều 4 01G53 Trạm y tế xã Thanh Liệt (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Thanh Liệt 5 01G54 Trạm y tế xã Tả Thanh Oai (Trung tâm y tế H.Thanh Trì) Xã Tả Thanh Oai 6 01G55 Trạm y tế xã Hữu Hoà (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Hữu Hoà 7 01G56 Trạm y tế xã Tam Hiệp (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Tam Hiệp 8 01G57 Trạm y tế xã Tứ Hiệp (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Tứ Hiệp 9 01G58 Trạm y tế xã Yên Mỹ (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Yên Mỹ 10 01G59 Trạm y tế xã Vĩnh Quỳnh (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Vĩnh Quỳnh 11 01G60 Trạm y tế xã Ngũ Hiệp (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Ngũ Hiệp 12 01G61 Trạm y tế xã Duyên Hà (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Duyên Hà 13 01G62 Trạm y tế xã Ngọc Hồi (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Ngọc Hồi 14 01G63 Trạm y tế xã Vạn Phúc (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Vạn Phúc 15 01G64 Trạm y tế xã Đại áng (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Đại áng 16 01G65 Trạm y tế xã Liên Ninh (Trung tâm y tế Huyện Thanh Trì) Xã Liên Ninh XVII HUYỆN GIA LÂM 1 01160 Bệnh viện đa khoa huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ 2 01026 Phòng khám đa khoa Yên Viên (Trung tâm y tế huyện Gia Lâm) Hà Huy Tập, thị trấn Yên Viên 3 01027 Phòng khám đa khoa Trâu Quỳ (Trung tâm y tế huyện Gia Lâm) 1 Ngô Xuân Quảng – Trâu Quỳ 4 01093 Phòng khám đa khoa Đa Tốn (Trung tâm y tế huyện Gia Lâm) Thuận Tốn – Đa Tốn XVIII HUYỆN CHƯƠNG MỸ 1 01823 Bệnh viện đa khoa huyện Chương Mỹ 120 Hoà Sơn, Thị Trấn Chúc Sơn 2 01100 Phòng khám đa khoa KV Xuân Mai (Trung tâm y tế huyện Chương Mỹ) Thị trấn Xuân Mai 3 01135 Phòng khám đa khoa KV Lương Mỹ (Trung tâm y tế huyện Chương Mỹ) Hoàng Văn Thụ 4 01L01 Trạm y tế thị trấn Chúc Sơn (Trung tâm y tế h.Chương Mỹ) Thị trấn Chúc Sơn 5 01L02 Trạm y tế thị trấn Xuân Mai Thị trấn Xuân Mai 6 01L03 Trạm y tế xã Phụng Châu (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Phụng Châu 7 01L04 Trạm y tế xã Tiên Phương (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Tiên Phương 8 01L05 Trạm y tế xã Đông Sơn (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Đông Sơn 9 01L06 Trạm y tế xã Đông Phương Yên (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Đông Phương Yên 10 01L07 Trạm y tế xã Phú Nghĩa (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Phú Nghĩa 11 01L08 Trạm y tế xã Trường Yên (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Trường Yên 12 01L09 Trạm y tế xã Ngọc Hòa (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Ngọc Hòa 13 01L10 Trạm y tế xã Thủy Xuân Tiên (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Thủy Xuân Tiên 14 01L11 Trạm y tế xã Thanh Bình (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Thanh Bình 15 01L12 Trạm y tế xã Trung Hòa (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Trung Hòa 16 01L13 Trạm y tế xã Đại Yên (Trung tâm y tế h.Chương Mỹ) Xã Đại Yên 17 01L14 Trạm y tế xã Thụy Hương (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Thụy Hương 18 01L15 Trạm y tế xã Tốt Động (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Tốt Động 19 01L16 Trạm y tế xã Lam Điền (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Lam Điền 20 01L17 Trạm y tế xã Tân Tiến (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Tân Tiến 21 01L18 Trạm y tế xã Nam Phương Tiến (Trung tâm y tế Chương Mỹ) Xã Nam Phương Tiến 22 01L19 Trạm y tế xã Hợp Đồng (Trung tâm y tế h.Chương Mỹ) Xã Hợp Đồng 23 01L20 Trạm y tế xã Hoàng Văn Thụ (Trung tâm y tế h Chương Mỹ) Xã Hoàng Văn Thụ 24 01L21 Trạm y tế xã Hoàng Diệu (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Hoàng Diệu 25 01L22 Trạm y tế xã Hữu Văn (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Hữu Văn 26 01L23 Trạm y tế xã Quảng Bị (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Quảng Bị 27 01L24 Trạm y tế xã Mỹ Lương (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Mỹ Lương 28 01L25 Trạm y tế xã Thượng Vực (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Thượng Vực 29 01L26 Trạm y tế xã Hồng Phong (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Hồng Phong 30 01L27 Trạm y tế xã Đồng Phú (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Đồng Phú 31 01L28 Trạm y tế xã Trần Phú (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Trần Phú 32 01L29 Trạm y tế xã Văn Võ (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Văn Võ 33 01L30 Trạm y tế xã Đồng Lạc (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Đồng Lạc 34 01L31 Trạm y tế xã Hòa Chính (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Hòa Chính 35 01L32 Trạm y tế xã Phú Nam An (Trung tâm y tế h. Chương Mỹ) Xã Phú Nam An XIX HUYỆN THƯỜNG TÍN 1 01830 Bệnh viện đa khoa huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín 2 01017 Phòng khám đa khoa khu vực Tô Hiệu (Trung tâm y tế huyện Thường Tín) Xã Tô Hiệu 3 01M01 Trạm y tế thị trấn Thường Tín (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Thị trấn Thường Tín 4 01M02 Trạm y tế xã Ninh Sở (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Ninh Sở 5 01M03 Trạm y tế xã Nhị Khê (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Nhị Khê 6 01M04 Trạm y tế xã Duyên Thái (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Duyên Thái 7 01M05 Trạm y tế xã Khánh Hà (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Khánh Hà 8 01M06 Trạm y tế xã Hòa Bình (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Hòa Bình 9 01M07 Trạm y tế xã Văn Bình (Trung tâm y tế h.Thường Tín) Xã Văn Bình 10 01M08 Trạm y tế xã Hiền Giang (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Hiền Giang 11 01M09 Trạm y tế xã Hồng Vân (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Hồng Vân 12 01M10 Trạm y tế xã Vân Tảo (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Vân Tảo 13 01M11 Trạm y tế xã Liên Phương (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Liên Phương 14 01M12 Trạm y tế xã Văn Phú (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Văn Phú 15 01M13 Trạm y tế xã Tự Nhiên (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Tự Nhiên 16 01M14 Trạm y tế xã Tiền Phong (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Tiền Phong 17 01M15 Trạm y tế xã Hà Hồi (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Hà Hồi 18 01M16 Trạm y tế xã Thư Phú (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Thư Phú 19 01M17 Trạm y tế xã Nguyễn Trãi (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Nguyễn Trãi 20 01M18 Trạm y tế xã Quất Động (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Quất Động 21 01M19 Trạm y tế xã Chương Dương (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Chương Dương 22 01M20 Trạm y tế xã Tân Minh (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Tân Minh 23 01M21 Trạm y tế xã Lê Lợi (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Lê Lợi 24 01M22 Trạm y tế xã Thắng Lợi (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Thắng Lợi 25 01M23 Trạm y tế xã Dũng Tiến (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Dũng Tiến 26 01M24 Trạm y tế xã Thống Nhất (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Thống Nhất 27 01M25 Trạm y tế xã Nghiêm Xuyên (Trung tâm y tế Thường Tín) Xã Nghiêm Xuyên 28 01M26 Trạm y tế xã Tô Hiệu (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Tô Hiệu 29 01M27 Trạm y tế xã Văn Tự (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Văn Tự 30 01M28 Trạm y tế xã Vạn Điểm (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Vạn Điểm 31 01M29 Trạm y tế xã Minh Cường (Trung tâm y tế h. Thường Tín) Xã Minh Cường XX HUYỆN MÊ LINH 1 01099 Bệnh viện đa khoa huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh 2 01195 Phòng khám đa khoa Đại Thịnh Xã Đại Thịnh 3 01088 Phòng khám đa khoa Thạch Đà (Trung tâm y tế huyện Mê Linh) Xã Thạch Đà 4 01P02 Trạm y tế xã Kim Hoa (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Kim Hoa 5 01P04 Trạm y tế xã Tiến Thắng (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tiến Thắng 6 01P05 Trạm y tế xã Tự Lập (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tự Lập 7 01P06 Trạm y tế thị trấn Quang Minh (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Thị trấn Quang Minh 8 01P07 Trạm y tế xã Thanh Lâm (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Thanh Lâm 9 01P09 Trạm y tế xã Liên Mạc (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Liên Mạc 10 01P08 Trạm y tế xã Tam Đồng (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tam Đồng 11 01P10 Trạm y tế xã Vạn Yên (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Vạn Yên 12 01P11 Trạm y tế xã Chu Phan (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Chu Phan 13 01P12 Trạm y tế xã Tiến Thịnh (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tiến Thịnh 14 01P13 Trạm y tế xã Mê Linh (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Mê Linh 15 01P14 Trạm y tế xã Văn Khê (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Văn Khê 16 01P15 Trạm y tế xã Hoàng Kim (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Hoàng Kim 17 01P16 Trạm y tế xã Tiền Phong (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tiền Phong 18 01P17 Trạm y tế xã Tráng Việt (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Xã Tráng Việt 19 01P18 Trạm y tế thị trấn Chi Đông (Trung tâm y tế h. Mê Linh) Thị trấn Chi Đông XXI HUYỆN ỨNG HOÀ 1 01155 Phòng khám đa khoa KV Đồng Tân (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân, ứng Hoà 2 01156 Phòng khám đa khoa KV Lưu Hoàng (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng, ứng Hoà 3 01N01 Trạm y tế thị trấn Vân Đình (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Thị trấn Vân Đình 4 01N02 Trạm y tế xã Viên An (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Viên An 5 01N03 Trạm y tế xã Viên Nội (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Viên Nội 6 01N04 Trạm y tế xã Hoa Sơn (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hoa Sơn 7 01N05 Trạm y tế xã Quảng Phú Cầu (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Quảng Phú Cầu 8 01N06 Trạm y tế xã Trường Thịnh (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Trường Thịnh 9 01N07 Trạm y tế xã Cao Thành (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Cao Thành 10 01N08 Trạm y tế xã Liên Bạt (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Liên Bạt 11 01N09 Trạm y tế xã Sơn Công (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Sơn Công 12 01N10 Trạm y tế xã Đồng Tiến (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tiến 13 01N11 Trạm y tế xã Phương Tú (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Phương Tú 14 01N12 Trạm y tế xã Trung Tú (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Trung Tú 15 01N13 Trạm y tế xã Đồng Tân (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đồng Tân 16 01N14 Trạm y tế xã Tảo Dương Văn (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Tảo Dương Văn 17 01N15 Trạm y tế xã Vạn Thái (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Vạn Thái 18 01N16 Trạm y tế xã Minh Đức (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Minh Đức 19 01N17 Trạm y tế xã Hòa Lâm (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hòa Lâm 20 01N18 Trạm y tế xã Hòa Xá (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hòa Xá 21 01N19 Trạm y tế xã Trầm Lộng (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Trầm Lộng 22 01N20 Trạm y tế xã Kim Đường (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Kim Đường 23 01N21 Trạm y tế xã Hòa Nam (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hòa Nam 24 01N22 Trạm y tế xã Hòa Phú (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hòa Phú 25 01N23 Trạm y tế xã Đội Bình (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đội Bình 26 01N24 Trạm y tế xã Đại Hùng (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đại Hùng 27 01N25 Trạm y tế xã Đông Lỗ (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đông Lỗ 28 01N26 Trạm y tế xã Phù Lưu (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Phù Lưu 29 01N27 Trạm y tế xã Đại Cường (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Đại Cường 30 01N28 Trạm y tế xã Lưu Hoàng (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Lưu Hoàng 31 01N29 Trạm y tế xã Hồng Quang (Trung tâm y tế h. Ứng Hòa) Xã Hồng Quang XXII HUYỆN MỸ ĐỨC 1 01825 Bệnh viện đa khoa huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa 2 01169 Phòng khám đa khoa KV An Mỹ (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ 3 01172 Phòng khám đa khoa KV Hương Sơn (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn 4 01N51 Trạm y tế thị trấn Đại Nghĩa (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Thị trấn Đại Nghĩa 5 01N52 Trạm y tế xã Đồng Tâm (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Đồng Tâm 6 01N53 Trạm y tế xã Thượng Lâm (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Thượng Lâm 7 01N54 Trạm y tế xã Tuy Lai (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Tuy Lai 8 01N55 Trạm y tế xã Phúc Lâm (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Phúc Lâm 9 01N56 Trạm y tế xã Mỹ Thành (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Mỹ Thành 10 01N57 Trạm y tế xã Bột Xuyên (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Bột Xuyên 11 01N58 Trạm y tế xã An Mỹ (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã An Mỹ 12 01N59 Trạm y tế xã Hồng Sơn (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hồng Sơn 13 01N60 Trạm y tế xã Lê Thanh (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Lê Thanh 14 01N61 Trạm y tế xã Xuy Xá (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Xuy Xá 15 01N62 Trạm y tế xã Phùng Xá (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Phùng Xá 16 01N63 Trạm y tế xã Phù Lưu Tế (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Phù Lưu Tế 17 01N64 Trạm y tế xã Đại Hưng (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Đại Hưng 18 01N65 Trạm y tế xã Vạn Kim (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Vạn Kim 19 01N66 Trạm y tế xã Đốc Tín (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Đốc Tín 20 01N67 Trạm y tế xã Hương Sơn (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hương Sơn 21 01N68 Trạm y tế xã Hùng Tiến (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hùng Tiến 22 01N69 Trạm y tế xã An Tiến (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã An Tiến 23 01N70 Trạm y tế xã Hợp Tiến (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hợp Tiến 24 01N71 Trạm y tế xã Hợp Thanh (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã Hợp Thanh 25 01N72 Trạm y tế xã An Phú (Trung tâm y tế h. Mỹ Đức) Xã An Phú XXIII HUYỆN HOÀI ĐỨC 1 01824 Bệnh viện đa khoa huyện Hoài Đức Thị trấn Trôi 2 01199 Phòng khám đa khoa KV Ngãi Cầu (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã An Khánh 3 01J51 Trạm y tế thị trấn Trạm Trôi (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Thị trấn Trạm Trôi 4 01J52 Trạm y tế xã Đức Thượng (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Đức Thượng 5 01J53 Trạm y tế xã Minh Khai (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Minh Khai 6 01J54 Trạm y tế xã Dương Liễu (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Dương Liễu 7 01J55 Trạm y tế xã Di Trạch (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Di Trạch 8 01J56 Trạm y tế xã Đức Giang (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Đức Giang 9 01J57 Trạm y tế xã Cát Quế (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Cát Quế 10 01J58 Trạm y tế xã Kim Chung (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Kim Chung 11 01J59 Trạm y tế xã Yên Sở (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Yên Sở 12 01J60 Trạm y tế xã Sơn Đồng (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Sơn Đồng 13 01J61 Trạm y tế xã Vân Canh (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Vân Canh 14 01J62 Trạm y tế xã Đắc Sở Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Đắc Sở 15 01J63 Trạm y tế xã Lại Yên (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Lại Yên 16 01J64 Trạm y tế xã Tiền Yên (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Tiền Yên 17 01J65 Trạm y tế xã Song Phương (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Song Phương 18 01J66 Trạm y tế xã An Khánh (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã An Khánh 19 01J67 Trạm y tế xã An Thượng (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã An Thượng 20 01J68 Trạm y tế xã Vân Côn (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Vân Côn 21 01J69 Trạm y tế xã La Phù (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã La Phù 22 01J70 Trạm y tế xã Đông La (Trung tâm y tế h. Hoài Đức) Xã Đông La XXIV HUYỆN ĐAN PHƯỢNG 1 01820 Bệnh viện đa khoa huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng 2 01839 Phòng khám đa khoa KV Liên Hồng (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Liên Hồng 3 01J01 Trạm y tế thị trấn Phùng (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Thị trấn Phùng 4 01J02 Trạm y tế xã Trung Châu (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Trung Châu 5 01J03 Trạm y tế xã Thọ An (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Thọ An 6 01J04 Trạm y tế xã Thọ Xuân (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Thọ Xuân 7 01J05 Trạm y tế xã Hồng Hà (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Hồng Hà 8 01J07 Trạm y tế xã Liên Hà (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Liên Hà 9 01J08 Trạm y tế xã Hạ Mỗ (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Hạ Mỗ 10 01J09 Trạm y tế xã Liên Trung (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Liên Trung 11 01J10 Trạm y tế xã Phương Đình (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Phương Đình 12 01J11 Trạm y tế xã Thượng Mỗ (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Thượng Mỗ 13 01J12 Trạm y tế xã Tân Hội (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Tân Hội 14 01J13 Trạm y tế xã Tân Lập (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Tân Lập 15 01J14 Trạm y tế xã Đan Phượng (Trung tâm y tế Đan Phượng) Xã Đan Phượng 16 01J15 Trạm y tế xã Đồng Tháp (Trung tâm y tế h. Đan Phượng) Xã Đồng Tháp 17 01J16 Trạm y tế xã Song Phượng (Trung tâm y tế Đan Phượng) Xã Song Phượng XXV HUYỆN PHÚ XUYÊN 1 01821 Bệnh viện đa khoa huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên 2 01200 Phòng khám đa khoa KV Tri Thuỷ (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Tri Thuỷ 3 01M51 Trạm y tế thị trấn Phú Minh (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Minh 4 01M52 Trạm y tế thị trấn Phú Xuyên (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Thị trấn Phú Xuyên 5 01M53 Trạm y tế xã Hồng Minh (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Hồng Minh 6 01M54 Trạm y tế xã Phượng Dực (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Phượng Dực 7 01M55 Trạm y tế xã Văn Nhân (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Văn Nhân 8 01M56 Trạm y tế xã Thụy Phú (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Thụy Phú 9 01M57 Trạm y tế xã Tri Trung (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Tri Trung 10 01M58 Trạm y tế xã Đại Thắng (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Đại Thắng 11 01M59 Trạm y tế xã Phú Túc (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Phú Túc 12 01M60 Trạm y tế xã Văn Hoàng (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Văn Hoàng 13 01M61 Trạm y tế xã Hồng Thái (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Hồng Thái 14 01M62 Trạm y tế xã Hoàng Long (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Hoàng Long 15 01M63 Trạm y tế xã Quang Trung (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Quang Trung 16 01M64 Trạm y tế xã Nam Phong (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Nam Phong 17 01M65 Trạm y tế xã Nam Triều (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Nam Triều 18 01M66 Trạm y tế xã Tân Dân (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Tân Dân 19 01M67 Trạm y tế xã Sơn Hà (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Sơn Hà 20 01M68 Trạm y tế xã Chuyên Mỹ (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Chuyên Mỹ 21 01M69 Trạm y tế xã Khai Thái (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Khai Thái 22 01M70 Trạm y tế xã Phúc Tiến (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Phúc Tiến 23 01M71 Trạm y tế xã Vân Từ (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Vân Từ 24 01M73 Trạm y tế xã Đại Xuyên (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Đại Xuyên 25 01M74 Trạm y tế xã Phú Yên (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Phú Yên 26 01M75 Trạm y tế xã Bạch Hạ (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Bạch Hạ 27 01M76 Trạm y tế xã Quang Lãng (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Quang Lãng 28 01M77 Trạm y tế xã Châu Can (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Châu Can 29 01M78 Trạm y tế xã Minh Tân (Trung tâm y tế h. Phú Xuyên) Xã Minh Tân XXVI HUYỆN BA VÌ 1 01822 Bệnh viện đa khoa huyện Ba Vì Xã Đồng Thái 2 01209 Phòng khám đa khoa KV Minh Quang (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Minh Quang 3 01210 Phòng khám đa khoa KV Bất Bạt (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Sơn Đà 4 01211 Phòng khám đa khoa KV Tản Lĩnh (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh 5 01I01 Trạm y tế thị trấn Tây Đằng (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Thị trấn Tây Đằng 6 01I03 Trạm y tế xã Phú Cường (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phú Cường 7 01I04 Trạm y tế xã Cổ Đô (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Cổ Đô 8 01I05 Trạm y tế xã Tản Hồng (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Tản Hồng 9 01I06 Trạm y tế xã Vạn Thắng (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Vạn Thắng 10 01I07 Trạm y tế xã Châu Sơn (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Châu Sơn 11 01I08 Trạm y tế xã Phong Vân (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phong Vân 12 01I09 Trạm y tế xã Phú Đông (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phú Đông 13 01I10 Trạm y tế xã Phú Phương (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phú Phương 14 01I11 Trạm y tế xã Phú Châu (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phú Châu 15 01I12 Trạm y tế xã Thái Hòa (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Thái Hòa 16 01I13 Trạm y tế xã Đồng Thái (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Đồng Thái 17 01I14 Trạm y tế xã Phú Sơn (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Phú Sơn 18 01I15 Trạm y tế xã Minh Châu (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Minh Châu 19 01I16 Trạm y tế xã Vật Lại (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Vật Lại 20 01I17 Trạm y tế xã Chu Minh (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Chu Minh 21 01I18 Trạm y tế xã Tòng Bạt (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Tòng Bạt 22 01I19 Trạm y tế xã Cẩm Lĩnh (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Cẩm Lĩnh 23 01I20 Trạm y tế xã Sơn Đà (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Sơn Đà 24 01I21 Trạm y tế xã Đông Quang (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Đông Quang 25 01I22 Trạm y tế xã Tiên Phong (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Tiên Phong 26 01I23 Trạm y tế xã Thụy An (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Thụy An 27 01I24 Trạm y tế xã Cam Thượng (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Cam Thượng 28 01I25 Trạm y tế xã Thuần Mỹ (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Thuần Mỹ 29 01I26 Trạm y tế xã Tản Lĩnh (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Tản Lĩnh 30 01I27 Trạm y tế xã Ba Trại (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Ba Trại 31 01I28 Trạm y tế xã Minh Quang (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Minh Quang 32 01I29 Trạm y tế xã Ba Vì (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Ba Vì 33 01I30 Trạm y tế xã Vân Hòa (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Vân Hòa 34 01I31 Trạm y tế xã Yên Bài (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Yên Bài 35 01I32 Trạm y tế xã Khánh Thượng (Trung tâm y tế h. Ba Vì) Xã Khánh Thượng XXVII HUYỆN PHÚC THỌ 1 01826 Bệnh viện đa khoa huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ 2 01037 Phòng khám đa khoa Ngọc Tảo (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo 3 01I51 Trạm y tế thị trấn Phúc Thọ (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Thị trấn Phúc Thọ 4 01I52 Trạm y tế xã Vân Hà (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Vân Hà 5 01I53 Trạm y tế xã Vân Phúc (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Vân Phúc 6 01I54 Trạm y tế xã Vân Nam (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Vân Nam 7 01I55 Trạm y tế xã Xuân Phú (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Xuân Phú 8 01I56 Trạm y tế xã Phương Độ (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Phương Độ 9 01I57 Trạm y tế xã Sen Chiểu (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Sen Chiểu 10 01I58 Trạm y tế xã Cẩm Đình (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Cẩm Đình 11 01I59 Trạm y tế xã Võng Xuyên (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Võng Xuyên 12 01I60 Trạm y tế xã Thọ Lộc (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Thọ Lộc 13 01I61 Trạm y tế xã Long Xuyên (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Long Xuyên 14 01I62 Trạm y tế xã Thượng Cốc (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Thượng Cốc 15 01I63 Trạm y tế xã Hát Môn (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Hát Môn 16 01I64 Trạm y tế xã Tích Giang (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Tích Giang 17 01I65 Trạm y tế xã Thanh Đa (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Thanh Đa 18 01I66 Trạm y tế xã Trạch Mỹ Lộc (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Trạch Mỹ Lộc 19 01I67 Trạm y tế xã Phúc Hòa (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Phúc Hòa 20 01I68 Trạm y tế xã Ngọc Tảo (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Ngọc Tảo 21 01I69 Trạm y tế xã Phụng Thượng (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Phụng Thượng 22 01I70 Trạm y tế xã Tam Thuấn (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Tam Thuấn 23 01I71 Trạm y tế xã Tam Hiệp (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Tam Hiệp 24 01I72 Trạm y tế xã Hiệp Thuận (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Hiệp Thuận 25 01I73 Trạm y tế xã Liên Hiệp (Trung tâm y tế h. Phúc Thọ) Xã Liên Hiệp XXVIII HUYỆN QUỐC OAI 1 01827 Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai 2 01212 Phòng khám đa khoa KV Hoà Thạch (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) xã Hoà Thạch 3 01K01 Trạm y tế thị trấn Quốc Oai (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Thị trấn Quốc Oai 4 01K02 Trạm y tế xã Sài Sơn (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Sài Sơn 5 01K03 Trạm y tế xã Phượng Cách (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Phượng Cách 6 01K04 Trạm y tế xã Yên Sơn (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Yên Sơn 7 01K05 Trạm y tế xã Ngọc Liệp (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Ngọc Liệp 8 01K06 Trạm y tế xã Ngọc Mỹ (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Ngọc Mỹ 9 01K07 Trạm y tế xã Liệp Tuyết (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Liệp Tuyết 10 01K08 Trạm y tế xã Thạch Thán (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Thạch Thán 11 01K09 Trạm y tế xã Đồng Quang (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Đồng Quang 12 01K10 Trạm y tế xã Phú Cát (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Phú Cát 13 01K11 Trạm y tế xã Tuyết Nghĩa (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Tuyết Nghĩa 14 01K12 Trạm y tế xã Nghĩa Hương (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Nghĩa Hương 15 01K13 Trạm y tế xã Cộng Hòa (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Cộng Hòa 16 01K14 Trạm y tế xã Tân Phú (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Tân Phú 17 01K15 Trạm y tế xã Đại Thành (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Đại Thành 18 01K16 Trạm y tế xã Phú Mãn (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Phú Mãn 19 01K17 Trạm y tế xã Cấn Hữu (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Cấn Hữu 20 01K18 Trạm y tế xã Tân Hòa (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Tân Hòa 21 01K19 Trạm y tế xã Hòa Thạch (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Hòa Thạch 22 01K20 Trạm y tế xã Đông Yên (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Đông Yên 23 01K21 Trạm y tế xã Đông Xuân (Trung tâm y tế h. Quốc Oai) Xã Đông Xuân XXIX HUYỆN THẠCH THẤT 1 01828 Bệnh viện đa khoa huyện Thạch Thất Xã Kim Quan 2 01213 Phòng khám đa khoa Yên Bình Xã Yên Bình 3 01K51 Trạm y tế thị trấn Liên Quan (Trung tâm y tế Thạch Thất) Thị trấn Liên Quan 4 01K52 Trạm y tế xã Đại Đồng (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Đại Đồng 5 01K53 Trạm y tế xã Cẩm Yên (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Cẩm Yên 6 01K54 Trạm y tế xã Lại Thượng (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Lại Thượng 7 01K55 Trạm y tế xã Phú Kim (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Phú Kim 8 01K56 Trạm y tế xã Hương Ngải (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Hương Ngải 9 01K57 Trạm y tế xã Canh Nậu (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Canh Nậu 10 01K58 Trạm y tế xã Kim Quan (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Kim Quan 11 01K59 Trạm y tế xã Dị Nậu (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Dị Nậu 12 01K60 Trạm y tế xã Bình Yên (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Bình Yên 13 01K61 Trạm y tế xã Chàng Sơn (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Chàng Sơn 14 01K62 Trạm y tế xã Thạch Hoà (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Thạch Hoà 15 01K63 Trạm y tế xã Cần Kiệm (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Cần Kiệm 16 01K64 Trạm y tế xã Hữu Bằng (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Hữu Bằng 17 01K65 Trạm y tế xã Phùng Xá (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Phùng Xá 18 01K66 Trạm y tế xã Tân Xã (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Tân Xã 19 01K67 Trạm y tế xã Thạch Xá (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Thạch Xá 20 01K68 Trạm y tế xã Bình Phú (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Bình Phú 21 01K69 Trạm y tế xã Hạ Bằng (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Hạ Bằng 22 01K70 Trạm y tế xã Đồng Trúc (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Đồng Trúc 23 01K71 Trạm y tế xã Tiến Xuân (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Tiến Xuân 24 01K72 Trạm y tế xã Yên Bình (Trung tâm y tế h.Thạch Thất) Xã Yên Bình 25 01K73 Trạm y tế xã Yên Trung (Trung tâm y tế h. Thạch Thất) Xã Yên Trung XXX HUYỆN THANH OAI 1 01829 Bệnh viện đa khoa huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài 2 01048 Phòng khám đa khoa KV Dân Hòa (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Dân Hòa 3 01L51 Trạm y tế thị trấn Kim Bài (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Thị trấn Kim Bài 4 01L52 Trạm y tế xã Cự Khê (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Cự Khê 5 01L53 Trạm y tế xã Bích Hòa (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Bích Hòa 6 01L54 Trạm y tế xã Mỹ Hưng (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Mỹ Hưng 7 01L55 Trạm y tế xã Cao Viên (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Cao Viên 8 01L56 Trạm y tế xã Bình Minh (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Bình Minh 9 01L57 Trạm y tế xã Tam Hưng (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Tam Hưng 10 01L58 Trạm y tế xã Thanh Cao (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Thanh Cao 11 01L59 Trạm y tế xã Thanh Thùy (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Thanh Thùy 12 01L60 Trạm y tế xã Thanh Mai (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Thanh Mai 13 01L61 Trạm y tế xã Thanh Văn (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Thanh Văn 14 01L62 Trạm y tế xã Đỗ Động (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Đỗ Động 15 01L63 Trạm y tế xã Kim An (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Kim An 16 01L64 Trạm y tế xã Kim Thư (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Kim Thư 17 01L65 Trạm y tế xã Phương Trung (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Phương Trung 18 01L66 Trạm y tế xã Tân Ước (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Tân Ước 19 01L68 Trạm y tế xã Liên Châu (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Liên Châu 20 01L69 Trạm y tế xã Cao Dương (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Cao Dương 21 01L70 Trạm y tế xã Xuân Dương (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Xuân Dương 22 01L71 Trạm y tế xã Hồng Dương (Trung tâm y tế h. Thanh Oai) Xã Hồng Dương

Xem thêm: Xích Đồng Nam Là Gì, Công Dụng Và Những Bài Thuốc Tốt Nhất

Xem thêm: Hạt é từ cây gì? Tác dụng, cách chế biến và pha nước hạt é

Nguồn: https://blogcaythuoc.com
Danh mục: Sức khỏe

Thông báo chính thức: Ninh Bình Web (thuộc GiuseArt) không hợp tác với bất kỳ ai để bán giao diện Wordpress và cũng không bán ở bất kỳ kênh nào ngoại trừ Facebookzalo chính thức.

Chúng tôi chỉ support cho những khách hàng mua source code chính chủ. Tiền nào của nấy, khách hàng cân nhắc không nên ham rẻ để mua phải source code không rõ nguồn gốc và không có support về sau! Xin cám ơn!

Bài viết cùng chủ đề: